Untouchable Champions

R. Lewandowski

LW 126
ST 126
UC Poland 21.8.1988 (38) 34 185cm 81kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Lewandowski
1
34
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 130
Chuyền bóng 115
Rê bóng 122
Phòng thủ 77
Thể chất 123
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
126 126 122 124 122 120 115 99 100 97 95 41
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 99 100 97 95 41
Tốc độ 121
Tăng tốc 122
Dứt điểm 133
Lực sút 128
Sút xa 128
Chọn vị trí 129
Vô lê 130
Penalty 131
Chuyền ngắn 118
Tầm nhìn 118
Tạt bóng 110
Chuyền dài 108
Đá phạt 120
Sút xoáy 127
Rê bóng 120
Giữ bóng 126
Khéo léo 122
Thăng bằng 131
Phản ứng 124
Kèm người 72
Lấy bóng 75
Cắt bóng 71
Đánh đầu 130
Xoạc bóng 58
Sức mạnh 125
Thể lực 123
Quyết đoán 119
Nhảy 126
Bình tĩnh 132
TM đổ người 30
TM bắt bóng 30
TM phát bóng 31
TM phản xạ 32
TM chọn vị trí 31
3531
Chỉ số ẩn: › Chuyên gia vô lê › Bấm bóng ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Đánh đầu mạnh › Sút xoáy › Cứng như thép
Chuyên gia vô lê

Chuyên gia vô lê

Thường xuyên tung ra các cú vô lê với tư thế ngả người móc bóng

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 FC Barcelona
2014 - 2022 FC Bayern München
2010 - 2014 Borussia Dortmund
2008 - 2010 Lech Poznań
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
R. Lewandowski 32 121 116 So sánh
ST
R. Lewandowski 32 121 121 So sánh
ST
R. Lewandowski 32 121 120 So sánh
ST
R. Lewandowski 31 120 119 So sánh
ST
R. Lewandowski 30 117 116 So sánh
ST
R. Lewandowski 29 116 110 So sánh
ST
R. Lewandowski 29 115 107 So sánh
ST
R. Lewandowski 28 114 109 So sánh
ST
R. Lewandowski 28 113 105 So sánh
ST
R. Lewandowski 27 112 107 So sánh
ST
R. Lewandowski 25 111 111 So sánh
ST
R. Lewandowski 26 110 104 So sánh
ST
R. Lewandowski 26 109 104 So sánh
LB
R. Lewandowski 25 111 108 So sánh
ST
R. Lewandowski 25 107 105 So sánh
ST
R. Lewandowski 24 106 100 So sánh
ST
R. Lewandowski 24 105 99 So sánh
CM
R. Lewandowski 24 116 103 So sánh
ST
R. Lewandowski 24 105 101 So sánh
ST
R. Lewandowski 23 104 97 So sánh
ST
R. Lewandowski 21 102 90 So sánh
ST
R. Lewandowski 22 102 96 So sánh
ST
R. Lewandowski 22 102 92 So sánh
ST
R. Lewandowski 21 100 96 So sánh
ST
R. Lewandowski 21 100 90 So sánh
ST
R. Lewandowski 21 99 88 So sánh
ST
R. Lewandowski 21 99 89 So sánh
ST
R. Lewandowski 20 99 88 So sánh
ST
R. Lewandowski 21 98 91 So sánh
ST
R. Lewandowski 19 97 85 So sánh
CAM
R. Lewandowski 19 101 91 So sánh
CF
R. Lewandowski 18 98 83 So sánh
CF
R. Lewandowski 17 97 85 So sánh
CF
R. Lewandowski 16 98 84 So sánh
ST
R. Lewandowski 18 90 79 So sánh
ST
R. Lewandowski 18 93 84 So sánh
LW
R. Lewandowski 16 92 79 So sánh
LW
R. Lewandowski 17 88 78 So sánh
RW
R. Lewandowski 13 82 70 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Lewandowski UC có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Lewandowski UC được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Lewandowski UC thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.