21 UEFA Champions League

R. Gravenberch

CM 103
21UCL Netherlands 16.5.2002 (24) 21 190cm 79kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Gravenberch
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 101
Sút bóng 94
Chuyền bóng 99
Rê bóng 106
Phòng thủ 93
Thể chất 96
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 99 101 101 102 101 103 99 98 97 95 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 99 98 97 95 30
Tốc độ 101
Tăng tốc 101
Dứt điểm 90
Lực sút 101
Sút xa 100
Chọn vị trí 99
Vô lê 85
Penalty 88
Chuyền ngắn 105
Tầm nhìn 96
Tạt bóng 92
Chuyền dài 107
Đá phạt 80
Sút xoáy 97
Rê bóng 107
Giữ bóng 107
Khéo léo 106
Thăng bằng 98
Phản ứng 105
Kèm người 88
Lấy bóng 100
Cắt bóng 97
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 86
Sức mạnh 99
Thể lực 108
Quyết đoán 76
Nhảy 102
Bình tĩnh 104
TM đổ người 23
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 20
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 21
2927
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Liverpool
2022~ Bayern Munich
2022~2023 Bayern Munich
2019~ Ajax
2019~2022 Ajax
2018~2020 용 아약스
2018~2022 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
R. Gravenberch 30 123 126 So sánh
CDM
R. Gravenberch 30 120 124 So sánh
CDM
R. Gravenberch 29 119 122 So sánh
CDM
R. Gravenberch 28 116 119 So sánh
CDM
R. Gravenberch 26 112 114 So sánh
CM
R. Gravenberch 24 109 110 So sánh
CM
R. Gravenberch 22 105 107 So sánh
CM
R. Gravenberch 20 100 105 So sánh
CM
R. Gravenberch 17 93 97 So sánh
LW
R. Gravenberch 16 92 93 So sánh
LM
R. Gravenberch 15 91 90 So sánh
RB
R. Gravenberch 8 77 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của R. Gravenberch 21UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, R. Gravenberch 21UCL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của R. Gravenberch 21UCL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.