R. Gravenberch
Cao thủ tắc bóng
Tăng phạm vi thực hiện pha tắc bóng đúng, kể cả từ phía sau đối thủ
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023 | Liverpool |
| 2022 - 2023 | FC Bayern München |
| 2018 - 2020 | Jong Ajax |
| 2018 - 2022 | Ajax |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
R. Gravenberch | 30 | 120 | 124 |
|
|
CDM
|
R. Gravenberch | 29 | 119 | 122 |
|
|
CDM
|
R. Gravenberch | 28 | 116 | 119 |
|
|
CDM
|
R. Gravenberch | 26 | 112 | 114 |
|
|
CM
|
R. Gravenberch | 24 | 109 | 110 |
|
|
CM
|
R. Gravenberch | 22 | 105 | 107 |
|
|
CM
|
R. Gravenberch | 21 | 103 | 108 |
|
|
CM
|
R. Gravenberch | 20 | 100 | 105 |
|
|
CM
|
R. Gravenberch | 17 | 93 | 97 |
|
|
LW
|
R. Gravenberch | 16 | 92 | 93 |
|
|
LM
|
R. Gravenberch | 15 | 91 | 90 |
|
|
RB
|
R. Gravenberch | 8 | 77 | 78 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
R. Gravenberch UC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của R. Gravenberch UC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, R. Gravenberch UC thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
R. Gravenberch
R. Gravenberch
R. Gravenberch
R. Gravenberch
R. Gravenberch
R. Gravenberch
R. Gravenberch
R. Gravenberch
R. Gravenberch
R. Gravenberch
R. Gravenberch
R. Gravenberch