Untouchable Champions

R. Gravenberch

LM 123
RB 123
UC Netherlands 16.5.2002 (24) 30 190cm 77kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Gravenberch
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 105
Chuyền bóng 117
Rê bóng 122
Phòng thủ 120
Thể chất 120
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 114 116 117 118 118 120 121 119 119 119 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 121 119 119 119 36
Tốc độ 117
Tăng tốc 119
Dứt điểm 96
Lực sút 118
Sút xa 115
Chọn vị trí 117
Vô lê 100
Penalty 100
Chuyền ngắn 125
Tầm nhìn 118
Tạt bóng 106
Chuyền dài 120
Đá phạt 100
Sút xoáy 117
Rê bóng 124
Giữ bóng 121
Khéo léo 122
Thăng bằng 117
Phản ứng 120
Kèm người 117
Lấy bóng 125
Cắt bóng 123
Đánh đầu 116
Xoạc bóng 115
Sức mạnh 118
Thể lực 126
Quyết đoán 121
Nhảy 116
Bình tĩnh 125
TM đổ người 27
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 28
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 29
3507
Chỉ số ẩn: › Cao thủ tắc bóng › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế
Cao thủ tắc bóng

Cao thủ tắc bóng

Tăng phạm vi thực hiện pha tắc bóng đúng, kể cả từ phía sau đối thủ

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Liverpool
2022 - 2023 FC Bayern München
2018 - 2020 Jong Ajax
2018 - 2022 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
R. Gravenberch 30 120 124 So sánh
CDM
R. Gravenberch 29 119 122 So sánh
CDM
R. Gravenberch 28 116 119 So sánh
CDM
R. Gravenberch 26 112 114 So sánh
CM
R. Gravenberch 24 109 110 So sánh
CM
R. Gravenberch 22 105 107 So sánh
CM
R. Gravenberch 21 103 108 So sánh
CM
R. Gravenberch 20 100 105 So sánh
CM
R. Gravenberch 17 93 97 So sánh
LW
R. Gravenberch 16 92 93 So sánh
LM
R. Gravenberch 15 91 90 So sánh
RB
R. Gravenberch 8 77 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Gravenberch UC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Gravenberch UC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Gravenberch UC thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.