26 Team Of The Nominated

R. Gravenberch

CDM 120
26TN Netherlands 16.5.2002 (24) 30 190cm 77kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Gravenberch
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 109
Chuyền bóng 116
Rê bóng 123
Phòng thủ 119
Thể chất 118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 115 118 118 119 118 120 120 119 118 118 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 120 119 118 118 30
Tốc độ 116
Tăng tốc 118
Dứt điểm 105
Lực sút 116
Sút xa 116
Chọn vị trí 119
Vô lê 101
Penalty 101
Chuyền ngắn 124
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 107
Chuyền dài 117
Đá phạt 98
Sút xoáy 115
Rê bóng 125
Giữ bóng 123
Khéo léo 122
Thăng bằng 117
Phản ứng 119
Kèm người 116
Lấy bóng 124
Cắt bóng 124
Đánh đầu 114
Xoạc bóng 113
Sức mạnh 116
Thể lực 124
Quyết đoán 120
Nhảy 115
Bình tĩnh 124
TM đổ người 16
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 20
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 23
3465
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Liverpool
2022~ Bayern Munich
2022~2023 Bayern Munich
2019~ Ajax
2019~2022 Ajax
2018~2020 용 아약스
2018~2022 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
R. Gravenberch 30 123 126 So sánh
CDM
R. Gravenberch 29 119 122 So sánh
CDM
R. Gravenberch 28 116 119 So sánh
CDM
R. Gravenberch 26 112 114 So sánh
CM
R. Gravenberch 24 109 110 So sánh
CM
R. Gravenberch 22 105 107 So sánh
CM
R. Gravenberch 21 103 108 So sánh
CM
R. Gravenberch 20 100 105 So sánh
CM
R. Gravenberch 17 93 97 So sánh
LW
R. Gravenberch 16 92 93 So sánh
LM
R. Gravenberch 15 91 90 So sánh
RB
R. Gravenberch 8 77 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của R. Gravenberch 26TN được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, R. Gravenberch 26TN thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của R. Gravenberch 26TN được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.