23 Premium Live

R. Gravenberch

LW 92
RM 91
23PLA Netherlands 16.5.2002 (24) 16 190cm 77kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Gravenberch
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 85
Sút bóng 88
Chuyền bóng 90
Rê bóng 95
Phòng thủ 81
Thể chất 85
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 88 91 90 92 91 91 87 87 85 82 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 87 87 85 82 36
Tốc độ 83
Tăng tốc 89
Dứt điểm 89
Lực sút 91
Sút xa 92
Chọn vị trí 87
Vô lê 83
Penalty 73
Chuyền ngắn 93
Tầm nhìn 93
Tạt bóng 88
Chuyền dài 91
Đá phạt 83
Sút xoáy 87
Rê bóng 96
Giữ bóng 97
Khéo léo 93
Thăng bằng 89
Phản ứng 86
Kèm người 83
Lấy bóng 83
Cắt bóng 87
Đánh đầu 73
Xoạc bóng 74
Sức mạnh 88
Thể lực 93
Quyết đoán 68
Nhảy 89
Bình tĩnh 89
TM đổ người 32
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 27
TM phản xạ 32
TM chọn vị trí 31
2661
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Liverpool
2022 - 2023 FC Bayern München
2018 - 2020
2018 - 2022 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
R. Gravenberch 30 123 126 So sánh
CDM
R. Gravenberch 30 120 124 So sánh
CDM
R. Gravenberch 29 119 122 So sánh
CDM
R. Gravenberch 28 116 119 So sánh
CDM
R. Gravenberch 26 112 114 So sánh
CM
R. Gravenberch 24 109 110 So sánh
CM
R. Gravenberch 22 105 107 So sánh
CM
R. Gravenberch 21 103 108 So sánh
CM
R. Gravenberch 20 100 105 So sánh
CM
R. Gravenberch 17 93 97 So sánh
LM
R. Gravenberch 15 91 90 So sánh
RB
R. Gravenberch 8 77 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Gravenberch 23PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Gravenberch 23PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Gravenberch 23PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.