23 Premium Live

T. Alexander-Arnold

RB 94
LWB 94
23PLA England 7.10.1998 (28) 18 180cm 69kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ T. Alexander-Arnold
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 89
Sút bóng 83
Chuyền bóng 101
Rê bóng 92
Phòng thủ 92
Thể chất 86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 88 92 92 94 94 97 95 95 94 90 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 95 95 94 90 38
Tốc độ 92
Tăng tốc 86
Dứt điểm 77
Lực sút 94
Sút xa 88
Chọn vị trí 91
Vô lê 78
Penalty 70
Chuyền ngắn 100
Tầm nhìn 102
Tạt bóng 104
Chuyền dài 102
Đá phạt 97
Sút xoáy 99
Rê bóng 91
Giữ bóng 96
Khéo léo 86
Thăng bằng 86
Phản ứng 96
Kèm người 92
Lấy bóng 95
Cắt bóng 95
Đánh đầu 83
Xoạc bóng 91
Sức mạnh 80
Thể lực 101
Quyết đoán 83
Nhảy 87
Bình tĩnh 94
TM đổ người 34
TM bắt bóng 35
TM phát bóng 34
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 27
2794
Chỉ số ẩn: › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Tạt bóng sớm ( AI )
Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Real Madrid
2016 - 2025 Liverpool
2015 - 2015 Liverpool
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
T. Alexander-Arnold 29 121 118 So sánh
CDM
T. Alexander-Arnold 27 116 115 So sánh
CDM
T. Alexander-Arnold 25 111 110 So sánh
RM
T. Alexander-Arnold 19 101 104 So sánh
CM
T. Alexander-Arnold 18 98 103 So sánh
CM
T. Alexander-Arnold 15 101 95 So sánh
CB
T. Alexander-Arnold 10 77 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

T. Alexander-Arnold 23PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của T. Alexander-Arnold 23PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, T. Alexander-Arnold 23PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.