24 Premium Live

T. Alexander-Arnold

CM 98
RB 96
24PLA England 7.10.1998 (28) 18 180cm 72kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ T. Alexander-Arnold
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 90
Sút bóng 87
Chuyền bóng 103
Rê bóng 94
Phòng thủ 94
Thể chất 89
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 91 95 94 96 97 99 97 98 96 92 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 97 98 96 92 40
Tốc độ 93
Tăng tốc 88
Dứt điểm 80
Lực sút 99
Sút xa 91
Chọn vị trí 94
Vô lê 84
Penalty 82
Chuyền ngắn 103
Tầm nhìn 103
Tạt bóng 106
Chuyền dài 105
Đá phạt 99
Sút xoáy 102
Rê bóng 94
Giữ bóng 99
Khéo léo 88
Thăng bằng 88
Phản ứng 99
Kèm người 93
Lấy bóng 96
Cắt bóng 98
Đánh đầu 85
Xoạc bóng 93
Sức mạnh 84
Thể lực 103
Quyết đoán 85
Nhảy 90
Bình tĩnh 96
TM đổ người 36
TM bắt bóng 37
TM phát bóng 36
TM phản xạ 30
TM chọn vị trí 29
2888
Chỉ số ẩn: › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Tạt bóng sớm ( AI )
Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Real Madrid
2016 - 2025 Liverpool
2015 - 2015 Liverpool
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
T. Alexander-Arnold 29 121 118 So sánh
CDM
T. Alexander-Arnold 27 116 115 So sánh
CDM
T. Alexander-Arnold 25 111 110 So sánh
RM
T. Alexander-Arnold 19 101 104 So sánh
RB
T. Alexander-Arnold 18 94 101 So sánh
CM
T. Alexander-Arnold 15 101 95 So sánh
CB
T. Alexander-Arnold 10 77 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

T. Alexander-Arnold 24PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của T. Alexander-Arnold 24PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, T. Alexander-Arnold 24PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.