UEFA EURO 2024

T. Alexander-Arnold

CDM 111
LW 110
EU24 England 7.10.1998 (28) 25 180cm 72kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ T. Alexander-Arnold
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 107
Sút bóng 99
Chuyền bóng 112
Rê bóng 108
Phòng thủ 105
Thể chất 101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 103 107 106 108 108 109 108 108 107 104 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 108 108 107 104 30
Tốc độ 107
Tăng tốc 108
Dứt điểm 91
Lực sút 111
Sút xa 110
Chọn vị trí 106
Vô lê 92
Penalty 88
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 112
Tạt bóng 110
Chuyền dài 113
Đá phạt 109
Sút xoáy 113
Rê bóng 109
Giữ bóng 108
Khéo léo 108
Thăng bằng 104
Phản ứng 107
Kèm người 104
Lấy bóng 107
Cắt bóng 107
Đánh đầu 98
Xoạc bóng 107
Sức mạnh 95
Thể lực 110
Quyết đoán 105
Nhảy 101
Bình tĩnh 110
TM đổ người 22
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 21
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 20
3170
Chỉ số ẩn: › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI )
Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Real Madrid
2016 - 2025 Liverpool
2015 - 2015 Liverpool
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
T. Alexander-Arnold 29 121 118 So sánh
CDM
T. Alexander-Arnold 27 116 115 So sánh
RM
T. Alexander-Arnold 19 101 104 So sánh
CM
T. Alexander-Arnold 18 98 103 So sánh
RB
T. Alexander-Arnold 18 94 101 So sánh
CM
T. Alexander-Arnold 15 101 95 So sánh
CB
T. Alexander-Arnold 10 77 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

T. Alexander-Arnold EU24 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của T. Alexander-Arnold EU24 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, T. Alexander-Arnold EU24 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.