25 Team Of The Nominated

T. Alexander-Arnold

CDM 116
LB 115
25TOTN England 7.10.1998 (28) 27 180cm 72kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ T. Alexander-Arnold
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 115
Sút bóng 104
Chuyền bóng 118
Rê bóng 111
Phòng thủ 113
Thể chất 106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 109 112 112 113 114 115 114 115 115 111 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 114 115 115 111 31
Tốc độ 116
Tăng tốc 114
Dứt điểm 95
Lực sút 118
Sút xa 116
Chọn vị trí 113
Vô lê 99
Penalty 95
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 119
Tạt bóng 122
Chuyền dài 120
Đá phạt 116
Sút xoáy 122
Rê bóng 110
Giữ bóng 114
Khéo léo 114
Thăng bằng 110
Phản ứng 114
Kèm người 112
Lấy bóng 115
Cắt bóng 116
Đánh đầu 105
Xoạc bóng 115
Sức mạnh 102
Thể lực 115
Quyết đoán 109
Nhảy 105
Bình tĩnh 115
TM đổ người 22
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 20
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 24
3359
Chỉ số ẩn: › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI )
Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Real Madrid
2016 - 2025 Liverpool
2015 - 2015 Liverpool
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
T. Alexander-Arnold 29 121 118 So sánh
CDM
T. Alexander-Arnold 25 111 110 So sánh
RM
T. Alexander-Arnold 19 101 104 So sánh
CM
T. Alexander-Arnold 18 98 103 So sánh
RB
T. Alexander-Arnold 18 94 101 So sánh
CM
T. Alexander-Arnold 15 101 95 So sánh
CB
T. Alexander-Arnold 10 77 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

T. Alexander-Arnold 25TOTN có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của T. Alexander-Arnold 25TOTN được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, T. Alexander-Arnold 25TOTN thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.