25 FCO Superchampions League

T. Henry

RW 119
LB 117
25FSL France 17.8.1977 (49) 29 188cm 83kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ T. Henry
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 124
Sút bóng 119
Chuyền bóng 106
Rê bóng 118
Phòng thủ 68
Thể chất 107
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 116 115 116 114 114 106 91 94 91 83 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 91 94 91 83 32
Tốc độ 124
Tăng tốc 124
Dứt điểm 123
Lực sút 116
Sút xa 117
Chọn vị trí 118
Vô lê 115
Penalty 119
Chuyền ngắn 108
Tầm nhìn 104
Tạt bóng 100
Chuyền dài 103
Đá phạt 118
Sút xoáy 123
Rê bóng 119
Giữ bóng 116
Khéo léo 121
Thăng bằng 116
Phản ứng 117
Kèm người 67
Lấy bóng 63
Cắt bóng 65
Đánh đầu 103
Xoạc bóng 62
Sức mạnh 108
Thể lực 116
Quyết đoán 96
Nhảy 102
Bình tĩnh 123
TM đổ người 22
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 24
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 21
3217
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2010 - 2015 New York Red Bulls
2012 - 2012 Arsenal
2007 - 2010 FC Barcelona
1999 - 2007 Arsenal
1999 - 1999 Juventus
1994 - 1999 AS Monaco
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
T. Henry 34 125 126 So sánh
ST
T. Henry 32 122 124 So sánh
GK
T. Henry 32 122 121 So sánh
ST
T. Henry 32 121 122 So sánh
LW
T. Henry 32 122 120 So sánh
ST
T. Henry 32 120 119 So sánh
ST
T. Henry 30 117 115 So sánh
ST
T. Henry 30 117 117 So sánh
ST
T. Henry 29 114 115 So sánh
LW
T. Henry 29 114 113 So sánh
LW
T. Henry 28 112 108 So sánh
ST
T. Henry 27 112 112 So sánh
LW
T. Henry 28 112 110 So sánh
ST
T. Henry 27 111 106 So sánh
ST
T. Henry 26 108 108 So sánh
ST
T. Henry 25 106 98 So sánh
ST
T. Henry 24 105 106 So sánh
ST
T. Henry 23 102 102 So sánh
ST
T. Henry 23 103 103 So sánh
ST
T. Henry 22 99 96 So sánh
ST
T. Henry 21 98 93 So sánh
ST
T. Henry 19 92 91 So sánh
CF
T. Henry 18 92 87 So sánh
RW
T. Henry 18 88 87 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

T. Henry 25FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của T. Henry 25FSL được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, T. Henry 25FSL thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.