Multi-League Champions

T. Henry

ST 102
MC France 17.8.1977 (49) 23 188cm 83kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ T. Henry
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 106
Chuyền bóng 93
Rê bóng 102
Phòng thủ 62
Thể chất 93
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 102 101 101 99 100 92 80 84 82 75 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 80 84 82 75 23
Tốc độ 111
Tăng tốc 111
Dứt điểm 110
Lực sút 103
Sút xa 103
Chọn vị trí 103
Vô lê 101
Penalty 102
Chuyền ngắn 93
Tầm nhìn 91
Tạt bóng 95
Chuyền dài 90
Đá phạt 99
Sút xoáy 108
Rê bóng 104
Giữ bóng 99
Khéo léo 108
Thăng bằng 97
Phản ứng 99
Kèm người 59
Lấy bóng 57
Cắt bóng 60
Đánh đầu 95
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 95
Thể lực 102
Quyết đoán 82
Nhảy 83
Bình tĩnh 105
TM đổ người 16
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 8
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 9
2792
Chỉ số ẩn: › Cá nhân › Sút xoáy › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI )
Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2012~2012 Arsenal
2010~2015 New York Red Bulls
2007~2010 FC Barcelona
1999~1999 Juventus F.C
1999~2007 Arsenal
1994~1999 AS Monaco
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
T. Henry 34 125 126 So sánh
ST
T. Henry 32 122 124 So sánh
GK
T. Henry 32 122 121 So sánh
ST
T. Henry 32 121 122 So sánh
LW
T. Henry 32 122 120 So sánh
ST
T. Henry 32 120 119 So sánh
ST
T. Henry 30 117 115 So sánh
ST
T. Henry 30 117 117 So sánh
RW
T. Henry 29 119 116 So sánh
ST
T. Henry 29 114 115 So sánh
LW
T. Henry 29 114 113 So sánh
LW
T. Henry 28 112 108 So sánh
ST
T. Henry 27 112 112 So sánh
LW
T. Henry 28 112 110 So sánh
ST
T. Henry 27 111 106 So sánh
ST
T. Henry 26 108 108 So sánh
ST
T. Henry 25 106 98 So sánh
ST
T. Henry 24 105 106 So sánh
ST
T. Henry 23 103 103 So sánh
ST
T. Henry 22 99 96 So sánh
ST
T. Henry 21 98 93 So sánh
ST
T. Henry 19 92 91 So sánh
CF
T. Henry 18 92 87 So sánh
RW
T. Henry 18 88 87 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

T. Henry MC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của T. Henry MC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, T. Henry MC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.