Untouchable Champions

T. Henry

ST 125
UC France 17.8.1977 (49) 34 188cm 83kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ T. Henry
1
34
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 132
Sút bóng 128
Chuyền bóng 117
Rê bóng 127
Phòng thủ 76
Thể chất 116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
125 125 126 126 123 124 115 98 104 100 92 37
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 98 104 100 92 37
Tốc độ 134
Tăng tốc 131
Dứt điểm 131
Lực sút 128
Sút xa 127
Chọn vị trí 130
Vô lê 123
Penalty 128
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 121
Chuyền dài 107
Đá phạt 127
Sút xoáy 130
Rê bóng 130
Giữ bóng 123
Khéo léo 131
Thăng bằng 127
Phản ứng 126
Kèm người 75
Lấy bóng 71
Cắt bóng 70
Đánh đầu 114
Xoạc bóng 73
Sức mạnh 116
Thể lực 126
Quyết đoán 106
Nhảy 120
Bình tĩnh 131
TM đổ người 26
TM bắt bóng 27
TM phát bóng 29
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 27
3526
Chỉ số ẩn: › Bậc thầy chạy chỗ › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Bậc thầy chạy chỗ

Bậc thầy chạy chỗ

Di chuyển không bóng thông minh để phá vỡ hàng phòng ngự của đối thủ.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2010 - 2015 New York Red Bulls
2012 - 2012 Arsenal
2007 - 2010 FC Barcelona
1999 - 2007 Arsenal
1999 - 1999 Juventus
1994 - 1999 AS Monaco
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
T. Henry 32 122 124 So sánh
GK
T. Henry 32 122 121 So sánh
ST
T. Henry 32 121 122 So sánh
LW
T. Henry 32 122 120 So sánh
ST
T. Henry 32 120 119 So sánh
ST
T. Henry 30 117 115 So sánh
ST
T. Henry 30 117 117 So sánh
RW
T. Henry 29 119 116 So sánh
ST
T. Henry 29 114 115 So sánh
LW
T. Henry 29 114 113 So sánh
LW
T. Henry 28 112 108 So sánh
ST
T. Henry 27 112 112 So sánh
LW
T. Henry 28 112 110 So sánh
ST
T. Henry 27 111 106 So sánh
ST
T. Henry 26 108 108 So sánh
ST
T. Henry 25 106 98 So sánh
ST
T. Henry 24 105 106 So sánh
ST
T. Henry 23 102 102 So sánh
ST
T. Henry 23 103 103 So sánh
ST
T. Henry 22 99 96 So sánh
ST
T. Henry 21 98 93 So sánh
ST
T. Henry 19 92 91 So sánh
CF
T. Henry 18 92 87 So sánh
RW
T. Henry 18 88 87 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

T. Henry UC có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của T. Henry UC được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, T. Henry UC thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.