Tournament Champions

T. Henry

CF 92
LW 92
TC France 17.8.1977 (49) 18 188cm 83kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ T. Henry
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 95
Sút bóng 93
Chuyền bóng 85
Rê bóng 93
Phòng thủ 48
Thể chất 75
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 91 92 92 90 90 84 68 72 68 60 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 68 72 68 60 21
Tốc độ 96
Tăng tốc 95
Dứt điểm 96
Lực sút 89
Sút xa 92
Chọn vị trí 94
Vô lê 91
Penalty 87
Chuyền ngắn 88
Tầm nhìn 85
Tạt bóng 87
Chuyền dài 73
Đá phạt 84
Sút xoáy 95
Rê bóng 95
Giữ bóng 95
Khéo léo 95
Thăng bằng 79
Phản ứng 88
Kèm người 39
Lấy bóng 48
Cắt bóng 56
Đánh đầu 84
Xoạc bóng 28
Sức mạnh 81
Thể lực 87
Quyết đoán 48
Nhảy 78
Bình tĩnh 91
TM đổ người 17
TM bắt bóng 10
TM phát bóng 11
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 13
2411
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2012~2012 Arsenal
2010~2015 New York Red Bulls
2007~2010 FC Barcelona
1999~1999 Juventus F.C
1999~2007 Arsenal
1994~1999 AS Monaco
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
T. Henry 34 125 126 So sánh
ST
T. Henry 32 122 124 So sánh
GK
T. Henry 32 122 121 So sánh
ST
T. Henry 32 121 122 So sánh
LW
T. Henry 32 122 120 So sánh
ST
T. Henry 32 120 119 So sánh
ST
T. Henry 30 117 115 So sánh
ST
T. Henry 30 117 117 So sánh
RW
T. Henry 29 119 116 So sánh
ST
T. Henry 29 114 115 So sánh
LW
T. Henry 29 114 113 So sánh
LW
T. Henry 28 112 108 So sánh
ST
T. Henry 27 112 112 So sánh
LW
T. Henry 28 112 110 So sánh
ST
T. Henry 27 111 106 So sánh
ST
T. Henry 26 108 108 So sánh
ST
T. Henry 25 106 98 So sánh
ST
T. Henry 24 105 106 So sánh
ST
T. Henry 23 102 102 So sánh
ST
T. Henry 23 103 103 So sánh
ST
T. Henry 22 99 96 So sánh
ST
T. Henry 21 98 93 So sánh
ST
T. Henry 19 92 91 So sánh
RW
T. Henry 18 88 87 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

T. Henry TC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của T. Henry TC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, T. Henry TC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.