18 Premium Live Autumn

Ł. Fabiański

CAM 84
RM 83
18A Poland 18.4.1985 (41) 10 190cm 83kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ Ł. Fabiański
1
10
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 78
Sút bóng 82
Chuyền bóng 71
Rê bóng 83
Phòng thủ 51
Thể chất 79
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 30 33 33 35 33 34 32 30 30 31 79
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
34 32 30 30 31 79
Tốc độ 50
Tăng tốc 53
Dứt điểm 20
Lực sút 21
Sút xa 26
Chọn vị trí 22
Vô lê 24
Penalty 28
Chuyền ngắn 26
Tầm nhìn 55
Tạt bóng 21
Chuyền dài 37
Đá phạt 19
Sút xoáy 25
Rê bóng 21
Giữ bóng 28
Khéo léo 55
Thăng bằng 48
Phản ứng 72
Kèm người 21
Lấy bóng 19
Cắt bóng 23
Đánh đầu 18
Xoạc bóng 20
Sức mạnh 66
Thể lực 31
Quyết đoán 47
Nhảy 69
Bình tĩnh 65
TM đổ người 78
TM bắt bóng 82
TM phát bóng 71
TM phản xạ 83
TM chọn vị trí 79
1423
Chỉ số ẩn: › TM cản tạt bóng › TM ném xa
TM cản tạt bóng

TM cản tạt bóng

Thủ môn chủ động lao ra bắt hoặc đấm bóng khi đối phương tạt cánh.

TM ném xa

TM ném xa

Thủ môn ném bóng bằng tay (phím A) với lực rất mạnh và chính xác để phản công nhanh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 West Ham United
2018 - 2025 West Ham United
2014 - 2018 Swansea City
2007 - 2014 Arsenal
2005 - 2007 Legia Warszawa
2004 - 2005 Lech Poznań
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
Ł. Fabiański 22 110 59 So sánh
RB
Ł. Fabiański 17 104 31 So sánh
GK
Ł. Fabiański 15 94 35 So sánh
GK
Ł. Fabiański 14 90 29 So sánh
GK
Ł. Fabiański 13 89 41 So sánh
GK
Ł. Fabiański 13 88 28 So sánh
GK
Ł. Fabiański 13 87 38 So sánh
GK
Ł. Fabiański 12 84 35 So sánh
ST
Ł. Fabiański 12 86 36 So sánh
CAM
Ł. Fabiański 11 85 34 So sánh
GK
Ł. Fabiański 10 81 33 So sánh
GK
Ł. Fabiański 9 79 28 So sánh
GK
Ł. Fabiański 5 70 25 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Ł. Fabiański 18A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Ł. Fabiański 18A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Ł. Fabiański 18A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.