22 Premium Live

Ł. Fabiański

GK 89
22PL Poland 18.4.1985 (41) 13 190cm 83kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ Ł. Fabiański
1
13
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 91
Sút bóng 91
Chuyền bóng 82
Rê bóng 91
Phòng thủ 61
Thể chất 92
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 44 43 44 45 43 44 42 40 40 42 89
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
44 42 40 40 42 89
Tốc độ 60
Tăng tốc 63
Dứt điểm 30
Lực sút 66
Sút xa 36
Chọn vị trí 32
Vô lê 34
Penalty 38
Chuyền ngắn 36
Tầm nhìn 65
Tạt bóng 31
Chuyền dài 47
Đá phạt 29
Sút xoáy 35
Rê bóng 31
Giữ bóng 38
Khéo léo 66
Thăng bằng 58
Phản ứng 84
Kèm người 31
Lấy bóng 29
Cắt bóng 33
Đánh đầu 28
Xoạc bóng 30
Sức mạnh 76
Thể lực 41
Quyết đoán 57
Nhảy 80
Bình tĩnh 75
TM đổ người 91
TM bắt bóng 91
TM phát bóng 82
TM phản xạ 91
TM chọn vị trí 92
1806
Chỉ số ẩn: › TM ném xa
TM ném xa

TM ném xa

Thủ môn ném bóng bằng tay (phím A) với lực rất mạnh và chính xác để phản công nhanh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 West Ham United
2018 - 2025 West Ham United
2014 - 2018 Swansea City
2007 - 2014 Arsenal
2005 - 2007 Legia Warszawa
2004 - 2005 Lech Poznań
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
Ł. Fabiański 22 110 59 So sánh
RB
Ł. Fabiański 17 104 31 So sánh
GK
Ł. Fabiański 15 94 35 So sánh
GK
Ł. Fabiański 14 90 29 So sánh
GK
Ł. Fabiański 13 88 28 So sánh
GK
Ł. Fabiański 13 87 38 So sánh
GK
Ł. Fabiański 12 84 35 So sánh
ST
Ł. Fabiański 12 86 36 So sánh
CAM
Ł. Fabiański 11 85 34 So sánh
GK
Ł. Fabiański 10 81 33 So sánh
GK
Ł. Fabiański 9 79 28 So sánh
CAM
Ł. Fabiański 10 84 31 So sánh
GK
Ł. Fabiański 5 70 25 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Ł. Fabiański 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Ł. Fabiański 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Ł. Fabiański 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.