19 Premium Live Autumn

Ł. Fabiański

CAM 85
GK 83
19A Poland 18.4.1985 (41) 11 190cm 83kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ Ł. Fabiański
1
11
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 83
Sút bóng 85
Chuyền bóng 74
Rê bóng 86
Phòng thủ 54
Thể chất 84
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 34 36 36 38 36 37 35 33 33 35 83
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
37 35 33 33 35 83
Tốc độ 53
Tăng tốc 56
Dứt điểm 23
Lực sút 24
Sút xa 29
Chọn vị trí 25
Vô lê 27
Penalty 31
Chuyền ngắn 29
Tầm nhìn 58
Tạt bóng 24
Chuyền dài 40
Đá phạt 22
Sút xoáy 28
Rê bóng 24
Giữ bóng 31
Khéo léo 58
Thăng bằng 51
Phản ứng 78
Kèm người 24
Lấy bóng 22
Cắt bóng 26
Đánh đầu 21
Xoạc bóng 23
Sức mạnh 69
Thể lực 34
Quyết đoán 50
Nhảy 72
Bình tĩnh 68
TM đổ người 83
TM bắt bóng 85
TM phát bóng 74
TM phản xạ 86
TM chọn vị trí 84
1532
Chỉ số ẩn: › TM cản tạt bóng › TM ném xa
TM cản tạt bóng

TM cản tạt bóng

Thủ môn chủ động lao ra bắt hoặc đấm bóng khi đối phương tạt cánh.

TM ném xa

TM ném xa

Thủ môn ném bóng bằng tay (phím A) với lực rất mạnh và chính xác để phản công nhanh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 West Ham United
2018 - 2025 West Ham United
2014 - 2018 Swansea City
2007 - 2014 Arsenal
2005 - 2007 Legia Warszawa
2004 - 2005 Lech Poznań
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
Ł. Fabiański 22 110 59 So sánh
RB
Ł. Fabiański 17 104 31 So sánh
GK
Ł. Fabiański 15 94 35 So sánh
GK
Ł. Fabiański 14 90 29 So sánh
GK
Ł. Fabiański 13 89 41 So sánh
GK
Ł. Fabiański 13 88 28 So sánh
GK
Ł. Fabiański 13 87 38 So sánh
GK
Ł. Fabiański 12 84 35 So sánh
ST
Ł. Fabiański 12 86 36 So sánh
GK
Ł. Fabiański 10 81 33 So sánh
GK
Ł. Fabiański 9 79 28 So sánh
CAM
Ł. Fabiański 10 84 31 So sánh
GK
Ł. Fabiański 5 70 25 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Ł. Fabiański 19A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Ł. Fabiański 19A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Ł. Fabiański 19A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.