21 Premium Live

Ł. Fabiański

GK 87
21PL Poland 18.4.1985 (41) 13 190cm 83kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ Ł. Fabiański
1
13
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 88
Sút bóng 88
Chuyền bóng 79
Rê bóng 88
Phòng thủ 58
Thể chất 89
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 38 40 40 42 40 41 39 37 37 39 87
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
41 39 37 37 39 87
Tốc độ 57
Tăng tốc 60
Dứt điểm 27
Lực sút 28
Sút xa 33
Chọn vị trí 29
Vô lê 31
Penalty 35
Chuyền ngắn 33
Tầm nhìn 62
Tạt bóng 28
Chuyền dài 44
Đá phạt 26
Sút xoáy 32
Rê bóng 28
Giữ bóng 35
Khéo léo 63
Thăng bằng 55
Phản ứng 82
Kèm người 28
Lấy bóng 26
Cắt bóng 30
Đánh đầu 25
Xoạc bóng 27
Sức mạnh 73
Thể lực 38
Quyết đoán 54
Nhảy 77
Bình tĩnh 72
TM đổ người 88
TM bắt bóng 88
TM phát bóng 79
TM phản xạ 88
TM chọn vị trí 89
1670
Chỉ số ẩn: › TM cản tạt bóng › TM ném xa
TM cản tạt bóng

TM cản tạt bóng

Thủ môn chủ động lao ra bắt hoặc đấm bóng khi đối phương tạt cánh.

TM ném xa

TM ném xa

Thủ môn ném bóng bằng tay (phím A) với lực rất mạnh và chính xác để phản công nhanh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 West Ham United
2018 - 2025 West Ham United
2014 - 2018 Swansea City
2007 - 2014 Arsenal
2005 - 2007 Legia Warszawa
2004 - 2005 Lech Poznań
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
Ł. Fabiański 22 110 59 So sánh
RB
Ł. Fabiański 17 104 31 So sánh
GK
Ł. Fabiański 15 94 35 So sánh
GK
Ł. Fabiański 14 90 29 So sánh
GK
Ł. Fabiański 13 89 41 So sánh
GK
Ł. Fabiański 13 88 28 So sánh
GK
Ł. Fabiański 12 84 35 So sánh
ST
Ł. Fabiański 12 86 36 So sánh
CAM
Ł. Fabiański 11 85 34 So sánh
GK
Ł. Fabiański 10 81 33 So sánh
GK
Ł. Fabiański 9 79 28 So sánh
CAM
Ł. Fabiański 10 84 31 So sánh
GK
Ł. Fabiański 5 70 25 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Ł. Fabiański 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Ł. Fabiański 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Ł. Fabiański 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.