26 Team Of The Year
W. Saliba
CB
123
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
121
Sút bóng
94
Chuyền bóng
110
Rê bóng
117
Phòng thủ
123
Thể chất
123
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123
111
110
112
113
113
116
122
118
119
123
34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116
122
118
119
123
34
Tốc độ
123
Tăng tốc
119
Dứt điểm
98
Lực sút
107
Sút xa
78
Chọn vị trí
104
Vô lê
81
Penalty
86
Chuyền ngắn
125
Tầm nhìn
108
Tạt bóng
87
Chuyền dài
124
Đá phạt
79
Sút xoáy
104
Rê bóng
118
Giữ bóng
119
Khéo léo
110
Thăng bằng
122
Phản ứng
120
Kèm người
121
Lấy bóng
128
Cắt bóng
120
Đánh đầu
125
Xoạc bóng
127
Sức mạnh
125
Thể lực
121
Quyết đoán
122
Nhảy
124
Bình tĩnh
122
TM đổ người
24
TM bắt bóng
27
TM phát bóng
23
TM phản xạ
19
TM chọn vị trí
25
3365
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
› Chuyền dài ( AI )
› Xoạc bóng ( AI )
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2022~ |
|
| 2021~ |
|
| 2021~2021 |
|
| 2021~2022 |
|
| 2020~2021 |
|
| 2019~ |
|
| 2019~2019 |
|
| 2019~2020 |
|
| 2018~2018 | AS 생테티엔 II |
| 2018~2019 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
W. Saliba | 31 | 124 | 123 |
|
|
CB
|
W. Saliba | 29 | 118 | 119 |
|
|
CB
|
W. Saliba | 29 | 118 | 118 |
|
|
CB
|
W. Saliba | 27 | 114 | 112 |
|
|
CDM
|
W. Saliba | 26 | 114 | 111 |
|
|
CB
|
W. Saliba | 25 | 111 | 113 |
|
|
CB
|
W. Saliba | 24 | 109 | 106 |
|
|
CB
|
W. Saliba | 24 | 109 | 107 |
|
|
CB
|
W. Saliba | 23 | 106 | 106 |
|
|
CB
|
W. Saliba | 20 | 100 | 98 |
|
|
CB
|
W. Saliba | 21 | 100 | 89 |
|
|
CB
|
W. Saliba | 18 | 98 | 87 |
|
|
CB
|
W. Saliba | 17 | 96 | 85 |
|
|
ST
|
W. Saliba | 15 | 94 | 80 |
|
|
CB
|
W. Saliba | 9 | 78 | 67 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của W. Saliba 26TY thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của W. Saliba 26TY kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, W. Saliba 26TY xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
W. Saliba
W. Saliba
W. Saliba
W. Saliba
W. Saliba
W. Saliba
W. Saliba
W. Saliba
W. Saliba
W. Saliba
W. Saliba
W. Saliba
W. Saliba
W. Saliba
W. Saliba