25 FCO Superchampions League

Z. Zidane

RW 119
ST 117
25FSL France 23.6.1972 (54) 30 185cm 77kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Z. Zidane
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 111
Chuyền bóng 115
Rê bóng 120
Phòng thủ 89
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 113 115 115 116 115 114 104 103 101 97 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 104 103 101 97 33
Tốc độ 113
Tăng tốc 115
Dứt điểm 111
Lực sút 109
Sút xa 114
Chọn vị trí 113
Vô lê 115
Penalty 115
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 109
Chuyền dài 117
Đá phạt 113
Sút xoáy 115
Rê bóng 121
Giữ bóng 123
Khéo léo 117
Thăng bằng 119
Phản ứng 112
Kèm người 87
Lấy bóng 87
Cắt bóng 94
Đánh đầu 109
Xoạc bóng 76
Sức mạnh 110
Thể lực 112
Quyết đoán 108
Nhảy 103
Bình tĩnh 123
TM đổ người 22
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 25
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 27
3313
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2001 - 2006 Real Madrid
1996 - 2001 Juventus
1992 - 1996 FC Girondins de Bordeaux
1988 - 1992 AS Cannes
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Z. Zidane 34 124 122 So sánh
ST
Z. Zidane 34 123 123 So sánh
ST
Z. Zidane 33 122 121 So sánh
CAM
Z. Zidane 33 121 119 So sánh
LM
Z. Zidane 32 120 120 So sánh
CAM
Z. Zidane 31 117 117 So sánh
CAM
Z. Zidane 31 117 118 So sánh
CAM
Z. Zidane 30 116 114 So sánh
CAM
Z. Zidane 30 116 116 So sánh
CAM
Z. Zidane 30 115 117 So sánh
CF
Z. Zidane 29 114 114 So sánh
CAM
Z. Zidane 28 114 112 So sánh
CAM
Z. Zidane 29 113 107 So sánh
CAM
Z. Zidane 28 110 105 So sánh
CAM
Z. Zidane 27 109 105 So sánh
CAM
Z. Zidane 26 106 103 So sánh
CAM
Z. Zidane 25 105 100 So sánh
LM
Z. Zidane 25 105 104 So sánh
CAM
Z. Zidane 23 102 95 So sánh
CAM
Z. Zidane 22 100 94 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Z. Zidane 25FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Z. Zidane 25FSL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Z. Zidane 25FSL thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.