Captain

Z. Zidane

LM 105
CM 104
CAP France 23.6.1972 (54) 25 185cm 77kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Z. Zidane
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 100
Sút bóng 100
Chuyền bóng 106
Rê bóng 108
Phòng thủ 81
Thể chất 99
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 101 104 103 105 105 104 95 94 91 88 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 95 94 91 88 23
Tốc độ 100
Tăng tốc 101
Dứt điểm 101
Lực sút 92
Sút xa 106
Chọn vị trí 102
Vô lê 106
Penalty 103
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 105
Tạt bóng 104
Chuyền dài 109
Đá phạt 103
Sút xoáy 105
Rê bóng 108
Giữ bóng 112
Khéo léo 107
Thăng bằng 106
Phản ứng 97
Kèm người 75
Lấy bóng 83
Cắt bóng 89
Đánh đầu 98
Xoạc bóng 62
Sức mạnh 100
Thể lực 104
Quyết đoán 96
Nhảy 93
Bình tĩnh 113
TM đổ người 17
TM bắt bóng 10
TM phát bóng 12
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 14
2955
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Chuyền dài ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2001~2006 Real Madrid
1996~2001 Juventus F.C
1992~1996 FC Girondaeng Bordeaux
1988~1992 AS 칸
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Z. Zidane 34 124 122 So sánh
ST
Z. Zidane 34 123 123 So sánh
ST
Z. Zidane 33 122 121 So sánh
CAM
Z. Zidane 33 121 119 So sánh
LM
Z. Zidane 32 120 120 So sánh
CAM
Z. Zidane 31 117 117 So sánh
CAM
Z. Zidane 31 117 118 So sánh
RW
Z. Zidane 30 119 112 So sánh
CAM
Z. Zidane 30 116 114 So sánh
CAM
Z. Zidane 30 116 116 So sánh
CAM
Z. Zidane 30 115 117 So sánh
CF
Z. Zidane 29 114 114 So sánh
CAM
Z. Zidane 28 114 112 So sánh
CAM
Z. Zidane 29 113 107 So sánh
CAM
Z. Zidane 28 110 105 So sánh
CAM
Z. Zidane 27 109 105 So sánh
CAM
Z. Zidane 26 106 103 So sánh
CAM
Z. Zidane 25 105 100 So sánh
CAM
Z. Zidane 23 102 95 So sánh
CAM
Z. Zidane 22 100 94 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Z. Zidane CAP được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Z. Zidane CAP thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Z. Zidane CAP được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.