Multi-League Champions

Z. Zidane

CAM 102
CM 101
MC France 23.6.1972 (54) 23 185cm 77kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Z. Zidane
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 93
Sút bóng 99
Chuyền bóng 103
Rê bóng 106
Phòng thủ 83
Thể chất 94
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 99 101 101 102 101 101 94 92 89 88 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 94 92 89 88 22
Tốc độ 93
Tăng tốc 94
Dứt điểm 99
Lực sút 96
Sút xa 102
Chọn vị trí 100
Vô lê 98
Penalty 103
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 101
Tạt bóng 98
Chuyền dài 105
Đá phạt 102
Sút xoáy 101
Rê bóng 109
Giữ bóng 107
Khéo léo 98
Thăng bằng 103
Phản ứng 96
Kèm người 81
Lấy bóng 83
Cắt bóng 90
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 66
Sức mạnh 98
Thể lực 95
Quyết đoán 88
Nhảy 87
Bình tĩnh 108
TM đổ người 14
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 9
TM phản xạ 9
TM chọn vị trí 14
2866
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Chuyền dài ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2001~2006 Real Madrid
1996~2001 Juventus F.C
1992~1996 FC Girondaeng Bordeaux
1988~1992 AS 칸
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Z. Zidane 34 124 122 So sánh
ST
Z. Zidane 34 123 123 So sánh
ST
Z. Zidane 33 122 121 So sánh
CAM
Z. Zidane 33 121 119 So sánh
LM
Z. Zidane 32 120 120 So sánh
CAM
Z. Zidane 31 117 117 So sánh
CAM
Z. Zidane 31 117 118 So sánh
RW
Z. Zidane 30 119 112 So sánh
CAM
Z. Zidane 30 116 114 So sánh
CAM
Z. Zidane 30 116 116 So sánh
CAM
Z. Zidane 30 115 117 So sánh
CF
Z. Zidane 29 114 114 So sánh
CAM
Z. Zidane 28 114 112 So sánh
CAM
Z. Zidane 29 113 107 So sánh
CAM
Z. Zidane 28 110 105 So sánh
CAM
Z. Zidane 27 109 105 So sánh
CAM
Z. Zidane 26 106 103 So sánh
CAM
Z. Zidane 25 105 100 So sánh
LM
Z. Zidane 25 105 104 So sánh
CAM
Z. Zidane 22 100 94 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Z. Zidane MC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Z. Zidane MC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Z. Zidane MC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.