Captain

A. Del Piero

CF 105
CAM 104
CAP Italy 9.11.1974 (52) 24 174cm 74kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Del Piero
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 103
Sút bóng 105
Chuyền bóng 100
Rê bóng 106
Phòng thủ 52
Thể chất 87
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 102 104 105 104 103 97 79 82 77 67 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 79 82 77 67 23
Tốc độ 104
Tăng tốc 103
Dứt điểm 106
Lực sút 104
Sút xa 107
Chọn vị trí 106
Vô lê 99
Penalty 106
Chuyền ngắn 104
Tầm nhìn 98
Tạt bóng 99
Chuyền dài 93
Đá phạt 108
Sút xoáy 111
Rê bóng 108
Giữ bóng 108
Khéo léo 104
Thăng bằng 98
Phản ứng 105
Kèm người 47
Lấy bóng 46
Cắt bóng 56
Đánh đầu 88
Xoạc bóng 43
Sức mạnh 85
Thể lực 101
Quyết đoán 80
Nhảy 75
Bình tĩnh 109
TM đổ người 13
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 12
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 13
2766
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014~2015 델리 다이너모스 FC
2012~2014 Sydney FC
1993~2012 Juventus F.C
1991~1993
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
A. Del Piero 35 135 131 So sánh
CF
A. Del Piero 32 121 120 So sánh
LW
A. Del Piero 30 117 115 So sánh
LW
A. Del Piero 30 117 114 So sánh
LW
A. Del Piero 29 115 112 So sánh
LW
A. Del Piero 29 115 113 So sánh
CF
A. Del Piero 28 114 114 So sánh
LM
A. Del Piero 28 117 109 So sánh
LW
A. Del Piero 28 113 109 So sánh
CF
A. Del Piero 28 113 113 So sánh
CF
A. Del Piero 27 112 112 So sánh
CF
A. Del Piero 26 111 108 So sánh
CF
A. Del Piero 25 108 105 So sánh
CF
A. Del Piero 23 104 102 So sánh
LM
A. Del Piero 21 103 100 So sánh
CF
A. Del Piero 20 97 96 So sánh
CF
A. Del Piero 20 97 93 So sánh
CF
A. Del Piero 19 94 90 So sánh
CF
A. Del Piero 16 85 87 So sánh
CF
A. Del Piero 17 84 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Del Piero CAP có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Del Piero CAP được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Del Piero CAP thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.