ICON

A. Del Piero

CF 111
CAM 111
ICON Italy 9.11.1974 (52) 26 174cm 74kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Del Piero
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 112
Chuyền bóng 108
Rê bóng 113
Phòng thủ 67
Thể chất 99
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 110 111 111 111 110 105 89 92 88 81 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 89 92 88 81 32
Tốc độ 111
Tăng tốc 111
Dứt điểm 114
Lực sút 111
Sút xa 114
Chọn vị trí 113
Vô lê 102
Penalty 113
Chuyền ngắn 111
Tầm nhìn 107
Tạt bóng 108
Chuyền dài 102
Đá phạt 113
Sút xoáy 117
Rê bóng 115
Giữ bóng 113
Khéo léo 112
Thăng bằng 107
Phản ứng 110
Kèm người 63
Lấy bóng 63
Cắt bóng 68
Đánh đầu 100
Xoạc bóng 57
Sức mạnh 97
Thể lực 108
Quyết đoán 96
Nhảy 93
Bình tĩnh 116
TM đổ người 22
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 22
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 31
3081
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014~2015 델리 다이너모스 FC
2012~2014 Sydney FC
1993~2012 Juventus F.C
1991~1993
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
A. Del Piero 35 135 131 So sánh
CF
A. Del Piero 32 121 120 So sánh
LW
A. Del Piero 30 117 115 So sánh
LW
A. Del Piero 30 117 114 So sánh
LW
A. Del Piero 29 115 112 So sánh
LW
A. Del Piero 29 115 113 So sánh
CF
A. Del Piero 28 114 114 So sánh
LM
A. Del Piero 28 117 109 So sánh
LW
A. Del Piero 28 113 109 So sánh
CF
A. Del Piero 28 113 113 So sánh
CF
A. Del Piero 27 112 112 So sánh
CF
A. Del Piero 25 108 105 So sánh
CF
A. Del Piero 24 105 101 So sánh
CF
A. Del Piero 23 104 102 So sánh
LM
A. Del Piero 21 103 100 So sánh
CF
A. Del Piero 20 97 96 So sánh
CF
A. Del Piero 20 97 93 So sánh
CF
A. Del Piero 19 94 90 So sánh
CF
A. Del Piero 16 85 87 So sánh
CF
A. Del Piero 17 84 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Del Piero ICON có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Del Piero ICON được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Del Piero ICON thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.