ICON The Moment

A. Del Piero

CF 121
CAM 121
ICONTM Italy 9.11.1974 (52) 32 174cm 74kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Del Piero
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 120
Sút bóng 122
Chuyền bóng 119
Rê bóng 123
Phòng thủ 76
Thể chất 110
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 120 121 121 121 121 115 99 102 98 91 43
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 99 102 98 91 43
Tốc độ 120
Tăng tốc 122
Dứt điểm 123
Lực sút 122
Sút xa 124
Chọn vị trí 124
Vô lê 112
Penalty 128
Chuyền ngắn 122
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 118
Chuyền dài 112
Đá phạt 126
Sút xoáy 128
Rê bóng 125
Giữ bóng 122
Khéo léo 124
Thăng bằng 122
Phản ứng 121
Kèm người 74
Lấy bóng 72
Cắt bóng 76
Đánh đầu 110
Xoạc bóng 67
Sức mạnh 107
Thể lực 120
Quyết đoán 107
Nhảy 108
Bình tĩnh 128
TM đổ người 34
TM bắt bóng 33
TM phát bóng 34
TM phản xạ 34
TM chọn vị trí 35
3450
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014~2015 델리 다이너모스 FC
2012~2014 Sydney FC
1993~2012 Juventus F.C
1991~1993
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
A. Del Piero 35 135 131 So sánh
LW
A. Del Piero 30 117 115 So sánh
LW
A. Del Piero 30 117 114 So sánh
LW
A. Del Piero 29 115 112 So sánh
LW
A. Del Piero 29 115 113 So sánh
CF
A. Del Piero 28 114 114 So sánh
LM
A. Del Piero 28 117 109 So sánh
LW
A. Del Piero 28 113 109 So sánh
CF
A. Del Piero 28 113 113 So sánh
CF
A. Del Piero 27 112 112 So sánh
CF
A. Del Piero 26 111 108 So sánh
CF
A. Del Piero 25 108 105 So sánh
CF
A. Del Piero 24 105 101 So sánh
CF
A. Del Piero 23 104 102 So sánh
LM
A. Del Piero 21 103 100 So sánh
CF
A. Del Piero 20 97 96 So sánh
CF
A. Del Piero 20 97 93 So sánh
CF
A. Del Piero 19 94 90 So sánh
CF
A. Del Piero 16 85 87 So sánh
CF
A. Del Piero 17 84 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Del Piero ICONTM có xu hướng Chạy chỗ ở mức tròn vai, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Del Piero ICONTM được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Del Piero ICONTM thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.