FAC

A. Del Piero

LW 117
FAC Italy 9.11.1974 (52) 30 174cm 74kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Del Piero
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 114
Chuyền bóng 115
Rê bóng 118
Phòng thủ 70
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 114 117 116 116 116 110 94 97 93 85 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 94 97 93 85 31
Tốc độ 117
Tăng tốc 117
Dứt điểm 113
Lực sút 116
Sút xa 117
Chọn vị trí 118
Vô lê 112
Penalty 113
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 115
Tạt bóng 118
Chuyền dài 108
Đá phạt 120
Sút xoáy 121
Rê bóng 120
Giữ bóng 118
Khéo léo 119
Thăng bằng 111
Phản ứng 118
Kèm người 66
Lấy bóng 66
Cắt bóng 67
Đánh đầu 105
Xoạc bóng 66
Sức mạnh 101
Thể lực 115
Quyết đoán 104
Nhảy 105
Bình tĩnh 120
TM đổ người 22
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 19
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 19
3225
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI ) › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014~2015 델리 다이너모스 FC
2012~2014 Sydney FC
1993~2012 Juventus F.C
1991~1993
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
A. Del Piero 35 135 131 So sánh
CF
A. Del Piero 32 121 120 So sánh
LW
A. Del Piero 30 117 114 So sánh
LW
A. Del Piero 29 115 112 So sánh
LW
A. Del Piero 29 115 113 So sánh
CF
A. Del Piero 28 114 114 So sánh
LM
A. Del Piero 28 117 109 So sánh
LW
A. Del Piero 28 113 109 So sánh
CF
A. Del Piero 28 113 113 So sánh
CF
A. Del Piero 27 112 112 So sánh
CF
A. Del Piero 26 111 108 So sánh
CF
A. Del Piero 25 108 105 So sánh
CF
A. Del Piero 24 105 101 So sánh
CF
A. Del Piero 23 104 102 So sánh
LM
A. Del Piero 21 103 100 So sánh
CF
A. Del Piero 20 97 96 So sánh
CF
A. Del Piero 20 97 93 So sánh
CF
A. Del Piero 19 94 90 So sánh
CF
A. Del Piero 16 85 87 So sánh
CF
A. Del Piero 17 84 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Del Piero FAC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Del Piero FAC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Del Piero FAC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.