LEGENDARY NUMBERS
A. Cole
LB
106
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
110
Sút bóng
85
Chuyền bóng
99
Rê bóng
107
Phòng thủ
104
Thể chất
99
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106
97
102
100
100
103
101
103
106
106
102
26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101
103
106
106
102
26
Tốc độ
109
Tăng tốc
113
Dứt điểm
80
Lực sút
97
Sút xa
84
Chọn vị trí
103
Vô lê
85
Penalty
85
Chuyền ngắn
103
Tầm nhìn
90
Tạt bóng
106
Chuyền dài
98
Đá phạt
83
Sút xoáy
103
Rê bóng
107
Giữ bóng
106
Khéo léo
109
Thăng bằng
110
Phản ứng
108
Kèm người
109
Lấy bóng
103
Cắt bóng
105
Đánh đầu
93
Xoạc bóng
106
Sức mạnh
92
Thể lực
110
Quyết đoán
107
Nhảy
96
Bình tĩnh
103
TM đổ người
17
TM bắt bóng
16
TM phát bóng
17
TM phản xạ
17
TM chọn vị trí
17
2987
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Ma tốc độ ( AI )
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2019~2019 |
|
| 2016~2018 |
|
| 2014~2016 |
|
| 2006~2014 |
|
| 2000~2000 |
|
| 1999~2006 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LM
|
A. Cole | 31 | 123 | 127 |
|
|
LB
|
A. Cole | 29 | 121 | 126 |
|
|
LB
|
A. Cole | 29 | 118 | 121 |
|
|
LB
|
A. Cole | 29 | 118 | 121 |
|
|
LB
|
A. Cole | 29 | 118 | 123 |
|
|
LB
|
A. Cole | 28 | 116 | 121 |
|
|
LB
|
A. Cole | 27 | 114 | 118 |
|
|
LB
|
A. Cole | 27 | 114 | 118 |
|
|
LB
|
A. Cole | 27 | 114 | 117 |
|
|
LB
|
A. Cole | 27 | 113 | 116 |
|
|
LB
|
A. Cole | 24 | 108 | 113 |
|
|
LB
|
A. Cole | 24 | 107 | 111 |
|
|
LB
|
A. Cole | 24 | 107 | 112 |
|
|
LB
|
A. Cole | 22 | 103 | 108 |
|
|
LB
|
A. Cole | 20 | 100 | 105 |
|
|
LB
|
A. Cole | 16 | 89 | 90 |
|
|
RW
|
A. Cole | 5 | 70 | 61 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của A. Cole LN thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của A. Cole LN kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Cole LN khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
A. Cole
A. Cole
A. Cole
A. Cole
A. Cole
A. Cole
A. Cole
A. Cole
A. Cole
A. Cole
A. Cole
A. Cole
A. Cole
A. Cole
A. Cole
A. Cole
A. Cole