Warriors of Glory

A. Cole

LB 118
ST 116
WG England 20.12.1980 (46) 29 176cm 66kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ A. Cole
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 122
Sút bóng 97
Chuyền bóng 112
Rê bóng 117
Phòng thủ 117
Thể chất 112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 109 113 112 112 115 113 116 118 118 115 37
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 116 118 118 115 37
Tốc độ 122
Tăng tốc 124
Dứt điểm 91
Lực sút 108
Sút xa 98
Chọn vị trí 120
Vô lê 98
Penalty 93
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 103
Tạt bóng 118
Chuyền dài 113
Đá phạt 98
Sút xoáy 115
Rê bóng 118
Giữ bóng 114
Khéo léo 122
Thăng bằng 120
Phản ứng 120
Kèm người 120
Lấy bóng 116
Cắt bóng 120
Đánh đầu 102
Xoạc bóng 120
Sức mạnh 106
Thể lực 121
Quyết đoán 118
Nhảy 108
Bình tĩnh 118
TM đổ người 29
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 25
TM phản xạ 30
TM chọn vị trí 23
3395
Chỉ số ẩn: › Chuyên gia đeo bám › Ma tốc độ ( AI ) › Xoạc bóng ( AI )
Chuyên gia đeo bám

Chuyên gia đeo bám

Bám đuổi cầu thủ đối phương nhanh hơn khi họ phản công

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019 - 2019 Derby County
2016 - 2018 LA Galaxy
2014 - 2016 AS Roma
2006 - 2014 Chelsea
1999 - 2006 Arsenal
2000 - 2000 Crystal Palace
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
A. Cole 31 123 127 So sánh
LB
A. Cole 29 121 126 So sánh
LB
A. Cole 29 118 121 So sánh
LB
A. Cole 29 118 123 So sánh
LB
A. Cole 28 116 121 So sánh
LB
A. Cole 27 114 118 So sánh
LB
A. Cole 27 114 118 So sánh
LB
A. Cole 27 114 117 So sánh
LB
A. Cole 27 113 116 So sánh
LB
A. Cole 24 108 113 So sánh
LB
A. Cole 24 107 111 So sánh
LB
A. Cole 24 107 112 So sánh
LB
A. Cole 23 106 110 So sánh
LB
A. Cole 22 103 108 So sánh
LB
A. Cole 20 100 105 So sánh
LB
A. Cole 16 89 90 So sánh
RW
A. Cole 5 70 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Cole WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Cole WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Cole WG thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.