FAC

B. Schweinsteiger

RM 115
FAC Germany 1.8.1984 (42) 28 183cm 79kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ B. Schweinsteiger
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 110
Chuyền bóng 116
Rê bóng 116
Phòng thủ 109
Thể chất 113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 111 114 113 114 115 115 113 113 112 110 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 113 113 112 110 30
Tốc độ 112
Tăng tốc 110
Dứt điểm 107
Lực sút 118
Sút xa 115
Chọn vị trí 112
Vô lê 103
Penalty 103
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 117
Chuyền dài 116
Đá phạt 116
Sút xoáy 116
Rê bóng 118
Giữ bóng 117
Khéo léo 111
Thăng bằng 115
Phản ứng 111
Kèm người 108
Lấy bóng 111
Cắt bóng 111
Đánh đầu 107
Xoạc bóng 109
Sức mạnh 109
Thể lực 121
Quyết đoán 119
Nhảy 106
Bình tĩnh 115
TM đổ người 21
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 21
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 21
3369
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Tạt bóng sớm ( AI ) › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2017~2019 Chicago Fire FC
2015~2017 Manchester United
2002~2015 Bayern Munich
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
B. Schweinsteiger 30 120 128 So sánh
CM
B. Schweinsteiger 30 119 123 So sánh
CM
B. Schweinsteiger 28 116 123 So sánh
RM
B. Schweinsteiger 27 114 115 So sánh
CM
B. Schweinsteiger 27 114 117 So sánh
CM
B. Schweinsteiger 26 112 119 So sánh
CM
B. Schweinsteiger 26 111 116 So sánh
RM
B. Schweinsteiger 26 111 117 So sánh
CM
B. Schweinsteiger 25 110 112 So sánh
CM
B. Schweinsteiger 25 110 118 So sánh
RM
B. Schweinsteiger 25 109 112 So sánh
CM
B. Schweinsteiger 24 108 111 So sánh
CM
B. Schweinsteiger 23 106 109 So sánh
CM
B. Schweinsteiger 23 105 111 So sánh
CM
B. Schweinsteiger 21 102 106 So sánh
CM
B. Schweinsteiger 17 91 93 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của B. Schweinsteiger FAC được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, B. Schweinsteiger FAC thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của B. Schweinsteiger FAC được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.