Decade

C. Seedorf

CAM 111
CM 109
DC Netherlands 1.4.1976 (50) 27 176cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Seedorf
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 107
Sút bóng 109
Chuyền bóng 110
Rê bóng 114
Phòng thủ 85
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 109 111 111 111 111 109 100 99 96 92 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 100 99 96 92 27
Tốc độ 105
Tăng tốc 111
Dứt điểm 105
Lực sút 116
Sút xa 116
Chọn vị trí 113
Vô lê 104
Penalty 100
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 106
Tạt bóng 106
Chuyền dài 113
Đá phạt 112
Sút xoáy 111
Rê bóng 116
Giữ bóng 113
Khéo léo 113
Thăng bằng 114
Phản ứng 111
Kèm người 93
Lấy bóng 73
Cắt bóng 96
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 68
Sức mạnh 105
Thể lực 112
Quyết đoán 102
Nhảy 101
Bình tĩnh 116
TM đổ người 18
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 18
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 16
3147
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI )
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2012 - 2014 Botafogo
2002 - 2012 Milano FC
2000 - 2002 Lombardia FC
1996 - 2000 Real Madrid
1995 - 1996 Sampdoria
1992 - 1995 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
C. Seedorf 31 120 125 So sánh
CM
C. Seedorf 28 112 115 So sánh
CAM
C. Seedorf 26 110 115 So sánh
CAM
C. Seedorf 25 107 106 So sánh
CM
C. Seedorf 22 102 106 So sánh
LB
C. Seedorf 21 102 105 So sánh
CM
C. Seedorf 21 100 107 So sánh
CAM
C. Seedorf 19 97 103 So sánh
CM
C. Seedorf 19 96 99 So sánh
CAM
C. Seedorf 18 94 93 So sánh
LM
C. Seedorf 16 89 90 So sánh
CM
C. Seedorf 17 87 90 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

C. Seedorf DC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của C. Seedorf DC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, C. Seedorf DC thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.