Tournament Champions
C. Seedorf
CM
96
CAM
95
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
91
Sút bóng
92
Chuyền bóng
94
Rê bóng
97
Phòng thủ
81
Thể chất
89
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96
90
93
94
95
94
96
91
90
88
84
25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96
91
90
88
84
25
Tốc độ
94
Tăng tốc
89
Dứt điểm
88
Lực sút
100
Sút xa
100
Chọn vị trí
87
Vô lê
89
Penalty
81
Chuyền ngắn
98
Tầm nhìn
97
Tạt bóng
88
Chuyền dài
98
Đá phạt
89
Sút xoáy
90
Rê bóng
97
Giữ bóng
100
Khéo léo
89
Thăng bằng
98
Phản ứng
95
Kèm người
76
Lấy bóng
88
Cắt bóng
86
Đánh đầu
71
Xoạc bóng
79
Sức mạnh
88
Thể lực
99
Quyết đoán
84
Nhảy
79
Bình tĩnh
98
TM đổ người
17
TM bắt bóng
18
TM phát bóng
17
TM phản xạ
16
TM chọn vị trí
15
2698
Chỉ số ẩn:
› Sút xa ( AI )
› Kiến tạo ( AI )
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2012~2014 | 보타포구 |
| 2002~2012 |
|
| 2000~2002 |
|
| 1996~2000 |
|
| 1995~1996 |
|
| 1992~1995 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CAM
|
C. Seedorf | 31 | 120 | 125 |
|
|
CM
|
C. Seedorf | 28 | 112 | 115 |
|
|
CAM
|
C. Seedorf | 27 | 111 | 112 |
|
|
CAM
|
C. Seedorf | 26 | 110 | 115 |
|
|
CAM
|
C. Seedorf | 25 | 107 | 106 |
|
|
CM
|
C. Seedorf | 22 | 102 | 106 |
|
|
LB
|
C. Seedorf | 21 | 102 | 105 |
|
|
CM
|
C. Seedorf | 21 | 100 | 107 |
|
|
CAM
|
C. Seedorf | 19 | 97 | 103 |
|
|
CAM
|
C. Seedorf | 18 | 94 | 93 |
|
|
LM
|
C. Seedorf | 16 | 89 | 90 |
|
|
CM
|
C. Seedorf | 17 | 87 | 90 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của C. Seedorf TC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, C. Seedorf TC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của C. Seedorf TC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
C. Seedorf
C. Seedorf
C. Seedorf
C. Seedorf
C. Seedorf
C. Seedorf
C. Seedorf
C. Seedorf
C. Seedorf
C. Seedorf
C. Seedorf
C. Seedorf