C. Seedorf
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Sút má ngoài
Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2012~2014 | 보타포구 |
| 2002~2012 |
|
| 2000~2002 |
|
| 1996~2000 |
|
| 1995~1996 |
|
| 1992~1995 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CAM
|
C. Seedorf | 31 | 120 | 125 |
|
|
CM
|
C. Seedorf | 28 | 112 | 115 |
|
|
CAM
|
C. Seedorf | 27 | 111 | 112 |
|
|
CAM
|
C. Seedorf | 26 | 110 | 115 |
|
|
CAM
|
C. Seedorf | 25 | 107 | 106 |
|
|
LB
|
C. Seedorf | 21 | 102 | 105 |
|
|
CM
|
C. Seedorf | 21 | 100 | 107 |
|
|
CAM
|
C. Seedorf | 19 | 97 | 103 |
|
|
CM
|
C. Seedorf | 19 | 96 | 99 |
|
|
CAM
|
C. Seedorf | 18 | 94 | 93 |
|
|
LM
|
C. Seedorf | 16 | 89 | 90 |
|
|
CM
|
C. Seedorf | 17 | 87 | 90 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của C. Seedorf EBS được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, C. Seedorf EBS thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của C. Seedorf EBS được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
C. Seedorf
C. Seedorf
C. Seedorf
C. Seedorf
C. Seedorf
C. Seedorf
C. Seedorf
C. Seedorf
C. Seedorf
C. Seedorf
C. Seedorf
C. Seedorf