26 FCO Superchampions League

D. Bergkamp

LW 122
CB 121
26FSL Netherlands 10.5.1969 (57) 30 183cm 78kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Bergkamp
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 120
Chuyền bóng 115
Rê bóng 121
Phòng thủ 69
Thể chất 110
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 118 119 119 119 118 113 96 97 93 86 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 96 97 93 86 33
Tốc độ 116
Tăng tốc 116
Dứt điểm 121
Lực sút 121
Sút xa 122
Chọn vị trí 118
Vô lê 122
Penalty 115
Chuyền ngắn 119
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 108
Chuyền dài 107
Đá phạt 117
Sút xoáy 120
Rê bóng 122
Giữ bóng 124
Khéo léo 118
Thăng bằng 121
Phản ứng 118
Kèm người 61
Lấy bóng 68
Cắt bóng 70
Đánh đầu 106
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 112
Thể lực 119
Quyết đoán 99
Nhảy 106
Bình tĩnh 125
TM đổ người 23
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 23
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 24
3289
Chỉ số ẩn: › Chuyên gia vô lê › Bấm bóng ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Chuyên gia vô lê

Chuyên gia vô lê

Thường xuyên tung ra các cú vô lê với tư thế ngả người móc bóng

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1995 - 2006 Arsenal
1993 - 1995 Lombardia FC
1986 - 1993 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
D. Bergkamp 32 122 118 So sánh
GK
D. Bergkamp 31 122 119 So sánh
LM
D. Bergkamp 31 123 115 So sánh
CF
D. Bergkamp 30 119 116 So sánh
CF
D. Bergkamp 30 118 114 So sánh
CF
D. Bergkamp 28 115 115 So sánh
RW
D. Bergkamp 28 119 112 So sánh
RW
D. Bergkamp 28 115 115 So sánh
CF
D. Bergkamp 28 114 114 So sánh
CF
D. Bergkamp 26 111 108 So sánh
CF
D. Bergkamp 26 111 109 So sánh
CF
D. Bergkamp 26 110 110 So sánh
CF
D. Bergkamp 25 108 105 So sánh
CAM
D. Bergkamp 23 104 100 So sánh
CF
D. Bergkamp 22 103 97 So sánh
CF
D. Bergkamp 21 101 96 So sánh
CF
D. Bergkamp 19 96 86 So sánh
CAM
D. Bergkamp 18 95 89 So sánh
ST
D. Bergkamp 17 89 83 So sánh
ST
D. Bergkamp 17 84 79 So sánh
CF
D. Bergkamp 8 71 63 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Bergkamp 26FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Bergkamp 26FSL được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Bergkamp 26FSL thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.