Top Transfer

D. Bergkamp

ST 89
TT Netherlands 10.5.1969 (57) 17 183cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Bergkamp
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 87
Sút bóng 92
Chuyền bóng 83
Rê bóng 92
Phòng thủ 39
Thể chất 80
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 89 90 91 90 88 83 66 67 63 56 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 66 67 63 56 23
Tốc độ 88
Tăng tốc 87
Dứt điểm 94
Lực sút 87
Sút xa 90
Chọn vị trí 95
Vô lê 94
Penalty 97
Chuyền ngắn 88
Tầm nhìn 84
Tạt bóng 76
Chuyền dài 78
Đá phạt 86
Sút xoáy 85
Rê bóng 92
Giữ bóng 98
Khéo léo 86
Thăng bằng 81
Phản ứng 91
Kèm người 33
Lấy bóng 43
Cắt bóng 34
Đánh đầu 65
Xoạc bóng 37
Sức mạnh 85
Thể lực 83
Quyết đoán 66
Nhảy 81
Bình tĩnh 92
TM đổ người 14
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 12
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 12
2370
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Bấm bóng ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1995~2006 Arsenal
1993~1995 Inter Milan
1986~1993 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
D. Bergkamp 32 122 118 So sánh
GK
D. Bergkamp 31 122 119 So sánh
LM
D. Bergkamp 31 123 115 So sánh
LW
D. Bergkamp 30 122 119 So sánh
CF
D. Bergkamp 30 119 116 So sánh
CF
D. Bergkamp 30 118 114 So sánh
CF
D. Bergkamp 28 115 115 So sánh
RW
D. Bergkamp 28 119 112 So sánh
RW
D. Bergkamp 28 115 115 So sánh
CF
D. Bergkamp 28 114 114 So sánh
CF
D. Bergkamp 26 111 108 So sánh
CF
D. Bergkamp 26 111 109 So sánh
CF
D. Bergkamp 26 110 110 So sánh
CF
D. Bergkamp 25 108 105 So sánh
CAM
D. Bergkamp 23 104 100 So sánh
CF
D. Bergkamp 22 103 97 So sánh
CF
D. Bergkamp 21 101 96 So sánh
CF
D. Bergkamp 19 96 86 So sánh
CAM
D. Bergkamp 18 95 89 So sánh
ST
D. Bergkamp 17 84 79 So sánh
CF
D. Bergkamp 8 71 63 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Bergkamp TT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Bergkamp TT được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Bergkamp TT thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.