European Best Stars

D. Bergkamp

CAM 104
LM 86
EBS Netherlands 10.5.1969 (57) 23 183cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Bergkamp
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 101
Sút bóng 102
Chuyền bóng 97
Rê bóng 107
Phòng thủ 58
Thể chất 95
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 103 103 104 104 103 98 83 85 81 75 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 83 85 81 75 30
Tốc độ 102
Tăng tốc 101
Dứt điểm 103
Lực sút 101
Sút xa 102
Chọn vị trí 108
Vô lê 97
Penalty 102
Chuyền ngắn 104
Tầm nhìn 96
Tạt bóng 93
Chuyền dài 95
Đá phạt 91
Sút xoáy 97
Rê bóng 106
Giữ bóng 113
Khéo léo 102
Thăng bằng 105
Phản ứng 103
Kèm người 43
Lấy bóng 58
Cắt bóng 67
Đánh đầu 92
Xoạc bóng 60
Sức mạnh 99
Thể lực 100
Quyết đoán 83
Nhảy 91
Bình tĩnh 107
TM đổ người 26
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 25
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 15
2829
Chỉ số ẩn: › Bấm bóng ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1995 - 2006 Arsenal
1993 - 1995 Lombardia FC
1986 - 1993 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
D. Bergkamp 32 122 118 So sánh
GK
D. Bergkamp 31 122 119 So sánh
LM
D. Bergkamp 31 123 115 So sánh
LW
D. Bergkamp 30 122 119 So sánh
CF
D. Bergkamp 30 119 116 So sánh
CF
D. Bergkamp 30 118 114 So sánh
CF
D. Bergkamp 28 115 115 So sánh
RW
D. Bergkamp 28 119 112 So sánh
RW
D. Bergkamp 28 115 115 So sánh
CF
D. Bergkamp 28 114 114 So sánh
CF
D. Bergkamp 26 111 108 So sánh
CF
D. Bergkamp 26 111 109 So sánh
CF
D. Bergkamp 26 110 110 So sánh
CF
D. Bergkamp 25 108 105 So sánh
CF
D. Bergkamp 22 103 97 So sánh
CF
D. Bergkamp 21 101 96 So sánh
CF
D. Bergkamp 19 96 86 So sánh
CAM
D. Bergkamp 18 95 89 So sánh
ST
D. Bergkamp 17 89 83 So sánh
ST
D. Bergkamp 17 84 79 So sánh
CF
D. Bergkamp 8 71 63 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Bergkamp EBS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Bergkamp EBS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Bergkamp EBS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.