LEGENDARY NUMBERS

D. Bergkamp

CF 108
LN Netherlands 10.5.1969 (57) 25 183cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Bergkamp
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 106
Sút bóng 108
Chuyền bóng 102
Rê bóng 110
Phòng thủ 52
Thể chất 99
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 106 107 108 107 106 101 82 84 80 72 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 82 84 80 72 25
Tốc độ 106
Tăng tốc 106
Dứt điểm 108
Lực sút 108
Sút xa 111
Chọn vị trí 110
Vô lê 100
Penalty 103
Chuyền ngắn 106
Tầm nhìn 104
Tạt bóng 94
Chuyền dài 100
Đá phạt 103
Sút xoáy 108
Rê bóng 108
Giữ bóng 116
Khéo léo 106
Thăng bằng 109
Phản ứng 106
Kèm người 41
Lấy bóng 51
Cắt bóng 52
Đánh đầu 91
Xoạc bóng 55
Sức mạnh 102
Thể lực 105
Quyết đoán 88
Nhảy 93
Bình tĩnh 113
TM đổ người 14
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 16
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 16
2881
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1995~2006 Arsenal
1993~1995 Inter Milan
1986~1993 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
D. Bergkamp 32 122 118 So sánh
GK
D. Bergkamp 31 122 119 So sánh
LM
D. Bergkamp 31 123 115 So sánh
LW
D. Bergkamp 30 122 119 So sánh
CF
D. Bergkamp 30 119 116 So sánh
CF
D. Bergkamp 30 118 114 So sánh
CF
D. Bergkamp 28 115 115 So sánh
RW
D. Bergkamp 28 119 112 So sánh
RW
D. Bergkamp 28 115 115 So sánh
CF
D. Bergkamp 28 114 114 So sánh
CF
D. Bergkamp 26 111 108 So sánh
CF
D. Bergkamp 26 111 109 So sánh
CF
D. Bergkamp 26 110 110 So sánh
CAM
D. Bergkamp 23 104 100 So sánh
CF
D. Bergkamp 22 103 97 So sánh
CF
D. Bergkamp 21 101 96 So sánh
CF
D. Bergkamp 19 96 86 So sánh
CAM
D. Bergkamp 18 95 89 So sánh
ST
D. Bergkamp 17 89 83 So sánh
ST
D. Bergkamp 17 84 79 So sánh
CF
D. Bergkamp 8 71 63 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Bergkamp LN có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Bergkamp LN được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Bergkamp LN thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.