National Hero Debut

D. Bergkamp

ST 84
NHD Netherlands 10.5.1969 (57) 17 183cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Bergkamp
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 83
Sút bóng 88
Chuyền bóng 80
Rê bóng 86
Phòng thủ 34
Thể chất 72
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 84 85 87 86 84 79 61 62 58 51 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 61 62 58 51 21
Tốc độ 83
Tăng tốc 85
Dứt điểm 91
Lực sút 87
Sút xa 84
Chọn vị trí 90
Vô lê 89
Penalty 92
Chuyền ngắn 84
Tầm nhìn 88
Tạt bóng 71
Chuyền dài 73
Đá phạt 81
Sút xoáy 80
Rê bóng 87
Giữ bóng 90
Khéo léo 81
Thăng bằng 76
Phản ứng 88
Kèm người 28
Lấy bóng 38
Cắt bóng 29
Đánh đầu 60
Xoạc bóng 32
Sức mạnh 74
Thể lực 79
Quyết đoán 61
Nhảy 76
Bình tĩnh 87
TM đổ người 12
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 10
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 10
2228
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Bấm bóng ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1995~2006 Arsenal
1993~1995 Inter Milan
1986~1993 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
D. Bergkamp 32 122 118 So sánh
GK
D. Bergkamp 31 122 119 So sánh
LM
D. Bergkamp 31 123 115 So sánh
LW
D. Bergkamp 30 122 119 So sánh
CF
D. Bergkamp 30 119 116 So sánh
CF
D. Bergkamp 30 118 114 So sánh
CF
D. Bergkamp 28 115 115 So sánh
RW
D. Bergkamp 28 119 112 So sánh
RW
D. Bergkamp 28 115 115 So sánh
CF
D. Bergkamp 28 114 114 So sánh
CF
D. Bergkamp 26 111 108 So sánh
CF
D. Bergkamp 26 111 109 So sánh
CF
D. Bergkamp 26 110 110 So sánh
CF
D. Bergkamp 25 108 105 So sánh
CAM
D. Bergkamp 23 104 100 So sánh
CF
D. Bergkamp 22 103 97 So sánh
CF
D. Bergkamp 21 101 96 So sánh
CF
D. Bergkamp 19 96 86 So sánh
CAM
D. Bergkamp 18 95 89 So sánh
ST
D. Bergkamp 17 89 83 So sánh
CF
D. Bergkamp 8 71 63 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Bergkamp NHD có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Bergkamp NHD được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Bergkamp NHD thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.