18 Premium Live Spring

D. Godín

LW 92
CF 91
18s Uruguay 16.2.1986 (40) 15 187cm 78kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Godín
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 65
Sút bóng 52
Chuyền bóng 67
Rê bóng 64
Phòng thủ 89
Thể chất 83
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 66 63 64 65 65 70 81 77 79 87 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
70 81 77 79 87 24
Tốc độ 65
Tăng tốc 66
Dứt điểm 47
Lực sút 69
Sút xa 48
Chọn vị trí 52
Vô lê 51
Penalty 54
Chuyền ngắn 80
Tầm nhìn 56
Tạt bóng 58
Chuyền dài 72
Đá phạt 55
Sút xoáy 53
Rê bóng 57
Giữ bóng 77
Khéo léo 61
Thăng bằng 58
Phản ứng 85
Kèm người 90
Lấy bóng 89
Cắt bóng 88
Đánh đầu 91
Xoạc bóng 89
Sức mạnh 88
Thể lực 68
Quyết đoán 89
Nhảy 90
Bình tĩnh 82
TM đổ người 15
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 23
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 14
2120
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Xoạc bóng ( AI )
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 - 2023 Vélez Sarsfield
2022 - 2022 Atlético Mineiro
2020 - 2022 Cagliari
2019 - 2020 Lombardia FC
2010 - 2019 Atlético de Madrid
2007 - 2010 Villarreal CF
2006 - 2007 Club Nacional de Football (URU)
2003 - 2006 Club Atletico Cerro
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
D. Godín 22 103 89 So sánh
CB
D. Godín 20 100 87 So sánh
CB
D. Godín 20 99 81 So sánh
CB
D. Godín 19 97 75 So sánh
CB
D. Godín 18 95 73 So sánh
CB
D. Godín 17 91 80 So sánh
CB
D. Godín 16 88 70 So sánh
CB
D. Godín 15 88 69 So sánh
CB
D. Godín 15 87 69 So sánh
CB
D. Godín 15 86 66 So sánh
LW
D. Godín 17 88 67 So sánh
RWB
D. Godín 15 86 74 So sánh
CB
D. Godín 12 78 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Godín 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Godín 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Godín 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.