D. Godín
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2022 - 2023 | Vélez Sarsfield |
| 2022 - 2022 | Atlético Mineiro |
| 2020 - 2022 | Cagliari |
| 2019 - 2020 | Lombardia FC |
| 2010 - 2019 | Atlético de Madrid |
| 2007 - 2010 | Villarreal CF |
| 2006 - 2007 | Club Nacional de Football (URU) |
| 2003 - 2006 | Club Atletico Cerro |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
D. Godín | 22 | 103 | 89 |
|
|
CB
|
D. Godín | 20 | 100 | 87 |
|
|
CB
|
D. Godín | 20 | 99 | 81 |
|
|
CB
|
D. Godín | 19 | 97 | 75 |
|
|
CB
|
D. Godín | 18 | 95 | 73 |
|
|
CB
|
D. Godín | 17 | 91 | 80 |
|
|
CB
|
D. Godín | 16 | 88 | 70 |
|
|
CB
|
D. Godín | 15 | 88 | 69 |
|
|
CB
|
D. Godín | 15 | 87 | 69 |
|
|
CB
|
D. Godín | 15 | 86 | 66 |
|
|
LW
|
D. Godín | 17 | 88 | 67 |
|
|
RWB
|
D. Godín | 15 | 86 | 74 |
|
|
CB
|
D. Godín | 12 | 78 | 81 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
D. Godín 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của D. Godín 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, D. Godín 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
D. Godín
D. Godín
D. Godín
D. Godín
D. Godín
D. Godín
D. Godín
D. Godín
D. Godín
D. Godín
D. Godín
D. Godín
D. Godín