FAC

D. Maradona

CAM 122
FAC Argentina 30.10.1960 (66) 32 165cm 70kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ D. Maradona
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 126
Sút bóng 121
Chuyền bóng 120
Rê bóng 126
Phòng thủ 82
Thể chất 116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 120 122 122 122 122 117 104 105 101 96 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 104 105 101 96 34
Tốc độ 126
Tăng tốc 127
Dứt điểm 122
Lực sút 122
Sút xa 121
Chọn vị trí 118
Vô lê 123
Penalty 124
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 124
Tạt bóng 117
Chuyền dài 115
Đá phạt 127
Sút xoáy 127
Rê bóng 127
Giữ bóng 124
Khéo léo 127
Thăng bằng 130
Phản ứng 123
Kèm người 69
Lấy bóng 91
Cắt bóng 85
Đánh đầu 102
Xoạc bóng 71
Sức mạnh 115
Thể lực 118
Quyết đoán 119
Nhảy 121
Bình tĩnh 129
TM đổ người 23
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 23
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 23
3483
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1995~1997 Boca Juniors
1993~1994 Newell's Old Boys
1992~1993 Sevilla FC
1984~1991 Neapolitan
1982~1984 FC Barcelona
1981~1982 Boca Juniors
1976~1981 Argentinos Juniors
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
D. Maradona 33 127 125 So sánh
ST
D. Maradona 32 123 121 So sánh
CF
D. Maradona 31 120 117 So sánh
CAM
D. Maradona 30 119 114 So sánh
CF
D. Maradona 24 105 95 So sánh
CAM
D. Maradona 23 102 89 So sánh
CAM
D. Maradona 22 100 91 So sánh
CAM
D. Maradona 22 100 91 So sánh
CAM
D. Maradona 21 98 86 So sánh
CAM
D. Maradona 19 93 80 So sánh
CAM
D. Maradona 18 86 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của D. Maradona FAC được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, D. Maradona FAC thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của D. Maradona FAC được đánh giá là rất đáng tin. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.