Legend of Europa

D. Maradona

CAM 119
CF 119
LE Argentina 30.10.1960 (66) 30 165cm 70kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ D. Maradona
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 124
Sút bóng 116
Chuyền bóng 115
Rê bóng 124
Phòng thủ 74
Thể chất 114
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 116 119 119 119 119 113 99 101 96 91 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 99 101 96 91 32
Tốc độ 124
Tăng tốc 124
Dứt điểm 118
Lực sút 118
Sút xa 113
Chọn vị trí 116
Vô lê 113
Penalty 123
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 120
Tạt bóng 112
Chuyền dài 111
Đá phạt 123
Sút xoáy 122
Rê bóng 127
Giữ bóng 121
Khéo léo 124
Thăng bằng 127
Phản ứng 120
Kèm người 64
Lấy bóng 75
Cắt bóng 84
Đánh đầu 97
Xoạc bóng 67
Sức mạnh 113
Thể lực 114
Quyết đoán 117
Nhảy 119
Bình tĩnh 125
TM đổ người 23
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 21
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 20
3356
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Tránh dùng chân không thuận › Sút xoáy › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tránh dùng chân không thuận

Tránh dùng chân không thuận

Cầu thủ luôn cố xoay người dùng chân thuận để sút/chuyền nhằm đạt độ chính xác cao nhất.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1995~1997 Boca Juniors
1993~1994 Newell's Old Boys
1992~1993 Sevilla FC
1984~1991 Neapolitan
1982~1984 FC Barcelona
1981~1982 Boca Juniors
1976~1981 Argentinos Juniors
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
D. Maradona 33 127 125 So sánh
ST
D. Maradona 32 123 121 So sánh
CAM
D. Maradona 32 122 118 So sánh
CF
D. Maradona 31 120 117 So sánh
CF
D. Maradona 24 105 95 So sánh
CAM
D. Maradona 23 102 89 So sánh
CAM
D. Maradona 22 100 91 So sánh
CAM
D. Maradona 22 100 91 So sánh
CAM
D. Maradona 21 98 86 So sánh
CAM
D. Maradona 19 93 80 So sánh
CAM
D. Maradona 18 86 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của D. Maradona LE được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, D. Maradona LE thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của D. Maradona LE được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.