D. Maradona
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Tránh dùng chân không thuận
Cầu thủ luôn cố xoay người dùng chân thuận để sút/chuyền nhằm đạt độ chính xác cao nhất.
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1995~1997 |
|
| 1993~1994 |
|
| 1992~1993 |
|
| 1984~1991 |
|
| 1982~1984 |
|
| 1981~1982 |
|
| 1976~1981 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CAM
|
D. Maradona | 33 | 127 | 125 |
|
|
ST
|
D. Maradona | 32 | 123 | 121 |
|
|
CAM
|
D. Maradona | 32 | 122 | 118 |
|
|
CF
|
D. Maradona | 31 | 120 | 117 |
|
|
CF
|
D. Maradona | 24 | 105 | 95 |
|
|
CAM
|
D. Maradona | 23 | 102 | 89 |
|
|
CAM
|
D. Maradona | 22 | 100 | 91 |
|
|
CAM
|
D. Maradona | 22 | 100 | 91 |
|
|
CAM
|
D. Maradona | 21 | 98 | 86 |
|
|
CAM
|
D. Maradona | 19 | 93 | 80 |
|
|
CAM
|
D. Maradona | 18 | 86 | 77 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của D. Maradona LE được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, D. Maradona LE thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của D. Maradona LE được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
D. Maradona
D. Maradona
D. Maradona
D. Maradona
D. Maradona
D. Maradona
D. Maradona
D. Maradona
D. Maradona
D. Maradona
D. Maradona