Multi-League Champions

D. Maradona

CAM 102
CF 101
MC Argentina 30.10.1960 (66) 23 165cm 70kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ D. Maradona
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 104
Sút bóng 101
Chuyền bóng 98
Rê bóng 106
Phòng thủ 57
Thể chất 91
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 98 102 101 102 101 95 80 82 78 72 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95 80 82 78 72 21
Tốc độ 108
Tăng tốc 101
Dứt điểm 107
Lực sút 93
Sút xa 103
Chọn vị trí 98
Vô lê 88
Penalty 101
Chuyền ngắn 99
Tầm nhìn 102
Tạt bóng 97
Chuyền dài 93
Đá phạt 108
Sút xoáy 102
Rê bóng 111
Giữ bóng 102
Khéo léo 105
Thăng bằng 112
Phản ứng 95
Kèm người 43
Lấy bóng 59
Cắt bóng 70
Đánh đầu 81
Xoạc bóng 51
Sức mạnh 92
Thể lực 89
Quyết đoán 90
Nhảy 96
Bình tĩnh 107
TM đổ người 10
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 15
TM phản xạ 8
TM chọn vị trí 16
2767
Chỉ số ẩn: › Tránh dùng chân không thuận › Sút xoáy › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Tránh dùng chân không thuận

Tránh dùng chân không thuận

Cầu thủ luôn cố xoay người dùng chân thuận để sút/chuyền nhằm đạt độ chính xác cao nhất.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1995~1997 Boca Juniors
1993~1994 Newell's Old Boys
1992~1993 Sevilla FC
1984~1991 Neapolitan
1982~1984 FC Barcelona
1981~1982 Boca Juniors
1976~1981 Argentinos Juniors
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
D. Maradona 33 127 125 So sánh
ST
D. Maradona 32 123 121 So sánh
CAM
D. Maradona 32 122 118 So sánh
CF
D. Maradona 31 120 117 So sánh
CAM
D. Maradona 30 119 114 So sánh
CF
D. Maradona 24 105 95 So sánh
CAM
D. Maradona 22 100 91 So sánh
CAM
D. Maradona 22 100 91 So sánh
CAM
D. Maradona 21 98 86 So sánh
CAM
D. Maradona 19 93 80 So sánh
CAM
D. Maradona 18 86 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của D. Maradona MC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, D. Maradona MC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của D. Maradona MC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.