ICON The Moment

D. Maradona

CAM 127
CF 127
ICONTM Argentina 30.10.1960 (66) 33 165cm 70kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ D. Maradona
1
33
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 131
Sút bóng 126
Chuyền bóng 123
Rê bóng 133
Phòng thủ 98
Thể chất 124
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
127 125 127 127 127 127 123 114 114 111 108 64
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 114 114 111 108 64
Tốc độ 131
Tăng tốc 133
Dứt điểm 127
Lực sút 128
Sút xa 121
Chọn vị trí 126
Vô lê 127
Penalty 130
Chuyền ngắn 123
Tầm nhìn 127
Tạt bóng 117
Chuyền dài 121
Đá phạt 132
Sút xoáy 131
Rê bóng 136
Giữ bóng 128
Khéo léo 134
Thăng bằng 136
Phản ứng 128
Kèm người 85
Lấy bóng 112
Cắt bóng 98
Đánh đầu 110
Xoạc bóng 88
Sức mạnh 123
Thể lực 125
Quyết đoán 127
Nhảy 133
Bình tĩnh 136
TM đổ người 41
TM bắt bóng 102
TM phát bóng 40
TM phản xạ 45
TM chọn vị trí 41
3842
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI ) › Nỗ lực đến cùng › Kiến tạo ( AI ) › Tránh dùng chân không thuận
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tránh dùng chân không thuận

Tránh dùng chân không thuận

Cầu thủ luôn cố xoay người dùng chân thuận để sút/chuyền nhằm đạt độ chính xác cao nhất.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1995~1997 Boca Juniors
1993~1994 Newell's Old Boys
1992~1993 Sevilla FC
1984~1991 Neapolitan
1982~1984 FC Barcelona
1981~1982 Boca Juniors
1976~1981 Argentinos Juniors
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
D. Maradona 32 123 121 So sánh
CAM
D. Maradona 32 122 118 So sánh
CF
D. Maradona 31 120 117 So sánh
CAM
D. Maradona 30 119 114 So sánh
CF
D. Maradona 24 105 95 So sánh
CAM
D. Maradona 23 102 89 So sánh
CAM
D. Maradona 22 100 91 So sánh
CAM
D. Maradona 22 100 91 So sánh
CAM
D. Maradona 21 98 86 So sánh
CAM
D. Maradona 19 93 80 So sánh
CAM
D. Maradona 18 86 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của D. Maradona ICONTM được đánh giá là rất mượt và chính xác.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, D. Maradona ICONTM thể hiện khả năng di chuyển thông minh. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của D. Maradona ICONTM được đánh giá là rất đáng tin. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.