Warriors of Glory

D. Maradona

ST 123
CM 123
WG Argentina 30.10.1960 (66) 32 165cm 70kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ D. Maradona
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 126
Sút bóng 121
Chuyền bóng 119
Rê bóng 128
Phòng thủ 91
Thể chất 120
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 121 123 123 123 123 119 108 109 106 102 55
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 108 109 106 102 55
Tốc độ 126
Tăng tốc 128
Dứt điểm 123
Lực sút 124
Sút xa 116
Chọn vị trí 123
Vô lê 124
Penalty 125
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 123
Tạt bóng 115
Chuyền dài 115
Đá phạt 126
Sút xoáy 126
Rê bóng 132
Giữ bóng 123
Khéo léo 129
Thăng bằng 132
Phản ứng 124
Kèm người 78
Lấy bóng 103
Cắt bóng 90
Đánh đầu 106
Xoạc bóng 81
Sức mạnh 118
Thể lực 121
Quyết đoán 124
Nhảy 130
Bình tĩnh 131
TM đổ người 32
TM bắt bóng 97
TM phát bóng 32
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 32
3660
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Qua người ( AI ) › Nỗ lực đến cùng › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Lãnh đạo (Hidden) › Tránh sai chân thuận
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1995 - 1997 Boca Juniors
1993 - 1994 Newell's Old Boys
1992 - 1993 Sevilla FC
1984 - 1991 SSC Napoli
1982 - 1984 FC Barcelona
1981 - 1982 Boca Juniors
1976 - 1981 Argentinos Juniors
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
D. Maradona 33 127 125 So sánh
CAM
D. Maradona 32 122 118 So sánh
CF
D. Maradona 31 120 117 So sánh
CAM
D. Maradona 30 119 114 So sánh
CF
D. Maradona 24 105 95 So sánh
CAM
D. Maradona 23 102 89 So sánh
CAM
D. Maradona 22 100 91 So sánh
CAM
D. Maradona 22 100 91 So sánh
CAM
D. Maradona 21 98 86 So sánh
CAM
D. Maradona 19 93 80 So sánh
CAM
D. Maradona 18 86 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Maradona WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Maradona WG được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Maradona WG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.