18 Premium Live Spring

E. Hazard

RW 93
LW 92
18s Belgium 7.1.1991 (35) 17 173cm 76kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ E. Hazard
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 93
Sút bóng 86
Chuyền bóng 88
Rê bóng 96
Phòng thủ 43
Thể chất 72
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 87 92 91 92 91 86 69 71 66 56 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 69 71 66 56 28
Tốc độ 91
Tăng tốc 96
Dứt điểm 87
Lực sút 85
Sút xa 84
Chọn vị trí 90
Vô lê 84
Penalty 89
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 92
Tạt bóng 85
Chuyền dài 86
Đá phạt 83
Sút xoáy 86
Rê bóng 97
Giữ bóng 96
Khéo léo 97
Thăng bằng 96
Phản ứng 93
Kèm người 43
Lấy bóng 37
Cắt bóng 49
Đánh đầu 67
Xoạc bóng 32
Sức mạnh 71
Thể lực 86
Quyết đoán 61
Nhảy 62
Bình tĩnh 93
TM đổ người 22
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 18
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 20
2413
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Phá bẫy việt vị
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Phá bẫy việt vị

Phá bẫy việt vị

Di chuyển khôn khéo phá bẫy việt vị

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019 - 2023 Real Madrid
2012 - 2019 Chelsea
2007 - 2012 LOSC Lille
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
E. Hazard 33 124 124 So sánh
CM
E. Hazard 32 123 119 So sánh
LW
E. Hazard 31 120 122 So sánh
LW
E. Hazard 31 119 121 So sánh
CAM
E. Hazard 30 118 117 So sánh
LW
E. Hazard 30 118 113 So sánh
LW
E. Hazard 30 118 120 So sánh
LW
E. Hazard 29 116 116 So sánh
LW
E. Hazard 29 115 117 So sánh
LW
E. Hazard 26 112 114 So sánh
LW
E. Hazard 27 111 112 So sánh
LW
E. Hazard 25 108 108 So sánh
LW
E. Hazard 24 105 96 So sánh
LW
E. Hazard 23 103 97 So sánh
LW
E. Hazard 22 102 98 So sánh
LW
E. Hazard 21 100 88 So sánh
LW
E. Hazard 21 99 96 So sánh
LW
E. Hazard 21 99 94 So sánh
LW
E. Hazard 21 98 95 So sánh
LW
E. Hazard 20 97 87 So sánh
LW
E. Hazard 18 96 90 So sánh
LW
E. Hazard 19 96 94 So sánh
LW
E. Hazard 18 93 78 So sánh
RW
E. Hazard 17 98 86 So sánh
CAM
E. Hazard 17 93 87 So sánh
LM
E. Hazard 19 92 89 So sánh
LW
E. Hazard 18 90 81 So sánh
CAM
E. Hazard 17 93 86 So sánh
RB
E. Hazard 17 90 84 So sánh
LW
E. Hazard 18 89 76 So sánh
LW
E. Hazard 17 89 82 So sánh
RW
E. Hazard 18 92 82 So sánh
LM
E. Hazard 16 87 76 So sánh
LW
E. Hazard 16 87 77 So sánh
LW
E. Hazard 10 75 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

E. Hazard 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của E. Hazard 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, E. Hazard 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.