19 UEFA Champions League

E. Hazard

RW 98
ST 93
19UCL Belgium 7.1.1991 (35) 17 175cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ E. Hazard
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 96
Sút bóng 84
Chuyền bóng 89
Rê bóng 98
Phòng thủ 40
Thể chất 78
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 89 92 93 93 92 87 69 70 65 56 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 69 70 65 56 21
Tốc độ 95
Tăng tốc 99
Dứt điểm 82
Lực sút 88
Sút xa 82
Chọn vị trí 95
Vô lê 87
Penalty 92
Chuyền ngắn 96
Tầm nhìn 92
Tạt bóng 77
Chuyền dài 89
Đá phạt 87
Sút xoáy 94
Rê bóng 102
Giữ bóng 95
Khéo léo 92
Thăng bằng 104
Phản ứng 94
Kèm người 40
Lấy bóng 29
Cắt bóng 51
Đánh đầu 71
Xoạc bóng 24
Sức mạnh 83
Thể lực 86
Quyết đoán 60
Nhảy 74
Bình tĩnh 98
TM đổ người 14
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 9
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 11
2418
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019 - 2023 Real Madrid
2012 - 2019 Chelsea
2007 - 2012 LOSC Lille
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
E. Hazard 33 124 124 So sánh
CM
E. Hazard 32 123 119 So sánh
LW
E. Hazard 31 120 122 So sánh
LW
E. Hazard 31 119 121 So sánh
CAM
E. Hazard 30 118 117 So sánh
LW
E. Hazard 30 118 113 So sánh
LW
E. Hazard 30 118 120 So sánh
LW
E. Hazard 29 116 116 So sánh
LW
E. Hazard 29 115 117 So sánh
LW
E. Hazard 26 112 114 So sánh
LW
E. Hazard 27 111 112 So sánh
LW
E. Hazard 25 108 108 So sánh
LW
E. Hazard 24 105 96 So sánh
LW
E. Hazard 23 103 97 So sánh
LW
E. Hazard 22 102 98 So sánh
LW
E. Hazard 21 100 88 So sánh
LW
E. Hazard 21 99 96 So sánh
LW
E. Hazard 21 99 94 So sánh
LW
E. Hazard 21 98 95 So sánh
LW
E. Hazard 20 97 87 So sánh
LW
E. Hazard 18 96 90 So sánh
LW
E. Hazard 19 96 94 So sánh
LW
E. Hazard 18 93 78 So sánh
RW
E. Hazard 17 93 86 So sánh
CAM
E. Hazard 17 93 87 So sánh
LM
E. Hazard 19 92 89 So sánh
LW
E. Hazard 18 90 81 So sánh
CAM
E. Hazard 17 93 86 So sánh
RB
E. Hazard 17 90 84 So sánh
LW
E. Hazard 18 89 76 So sánh
LW
E. Hazard 17 89 82 So sánh
RW
E. Hazard 18 92 82 So sánh
LM
E. Hazard 16 87 76 So sánh
LW
E. Hazard 16 87 77 So sánh
LW
E. Hazard 10 75 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

E. Hazard 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của E. Hazard 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, E. Hazard 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.