Best of Europe

E. Hazard

LW 99
ST 95
BOE Belgium 7.1.1991 (35) 21 175cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ E. Hazard
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 102
Sút bóng 94
Chuyền bóng 95
Rê bóng 105
Phòng thủ 51
Thể chất 85
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 95 99 98 98 99 93 77 79 75 66 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 77 79 75 66 22
Tốc độ 99
Tăng tốc 107
Dứt điểm 98
Lực sút 90
Sút xa 89
Chọn vị trí 96
Vô lê 94
Penalty 96
Chuyền ngắn 97
Tầm nhìn 90
Tạt bóng 97
Chuyền dài 96
Đá phạt 91
Sút xoáy 94
Rê bóng 108
Giữ bóng 106
Khéo léo 96
Thăng bằng 109
Phản ứng 95
Kèm người 38
Lấy bóng 57
Cắt bóng 60
Đánh đầu 77
Xoạc bóng 37
Sức mạnh 89
Thể lực 94
Quyết đoán 71
Nhảy 72
Bình tĩnh 104
TM đổ người 15
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 10
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 12
2612
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Real Madrid
2019~2023 Real Madrid
2012~2019 Chelsea
2007~2012 LOSC reel
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
E. Hazard 33 124 124 So sánh
CM
E. Hazard 32 123 119 So sánh
LW
E. Hazard 31 120 122 So sánh
LW
E. Hazard 31 119 121 So sánh
CAM
E. Hazard 30 118 117 So sánh
LW
E. Hazard 30 118 113 So sánh
LW
E. Hazard 30 118 120 So sánh
LW
E. Hazard 29 116 116 So sánh
LW
E. Hazard 29 115 117 So sánh
LW
E. Hazard 26 112 114 So sánh
LW
E. Hazard 27 111 112 So sánh
LW
E. Hazard 25 108 108 So sánh
LW
E. Hazard 24 105 96 So sánh
LW
E. Hazard 23 103 97 So sánh
LW
E. Hazard 22 102 98 So sánh
LW
E. Hazard 21 100 88 So sánh
LW
E. Hazard 21 99 96 So sánh
LW
E. Hazard 21 98 95 So sánh
LW
E. Hazard 20 97 87 So sánh
LW
E. Hazard 18 96 90 So sánh
LW
E. Hazard 19 96 94 So sánh
LW
E. Hazard 18 93 78 So sánh
RW
E. Hazard 17 98 86 So sánh
RW
E. Hazard 17 93 86 So sánh
CAM
E. Hazard 17 93 87 So sánh
LM
E. Hazard 19 92 89 So sánh
LW
E. Hazard 18 90 81 So sánh
CAM
E. Hazard 17 93 86 So sánh
RB
E. Hazard 17 90 84 So sánh
LW
E. Hazard 18 89 76 So sánh
LW
E. Hazard 17 89 82 So sánh
RW
E. Hazard 18 92 82 So sánh
LM
E. Hazard 16 87 76 So sánh
LW
E. Hazard 16 87 77 So sánh
LW
E. Hazard 10 75 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

E. Hazard BOE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của E. Hazard BOE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, E. Hazard BOE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.