Warriors of Glory

E. Hazard

CM 123
GK 122
WG Belgium 7.1.1991 (35) 32 175cm 74kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ E. Hazard
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 123
Sút bóng 115
Chuyền bóng 117
Rê bóng 127
Phòng thủ 65
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 117 121 121 121 121 114 94 98 93 82 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 94 98 93 82 40
Tốc độ 121
Tăng tốc 127
Dứt điểm 117
Lực sút 117
Sút xa 106
Chọn vị trí 123
Vô lê 111
Penalty 121
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 116
Chuyền dài 119
Đá phạt 110
Sút xoáy 124
Rê bóng 130
Giữ bóng 123
Khéo léo 128
Thăng bằng 129
Phản ứng 123
Kèm người 63
Lấy bóng 60
Cắt bóng 63
Đánh đầu 102
Xoạc bóng 61
Sức mạnh 104
Thể lực 119
Quyết đoán 89
Nhảy 99
Bình tĩnh 129
TM đổ người 30
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 29
TM phản xạ 30
TM chọn vị trí 31
3323
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Lãnh đạo (Hidden)
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019 - 2023 Real Madrid
2012 - 2019 Chelsea
2007 - 2012 LOSC Lille
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
E. Hazard 33 124 124 So sánh
LW
E. Hazard 31 120 122 So sánh
LW
E. Hazard 31 119 121 So sánh
CAM
E. Hazard 30 118 117 So sánh
LW
E. Hazard 30 118 113 So sánh
LW
E. Hazard 30 118 120 So sánh
LW
E. Hazard 29 116 116 So sánh
LW
E. Hazard 29 115 117 So sánh
LW
E. Hazard 26 112 114 So sánh
LW
E. Hazard 27 111 112 So sánh
LW
E. Hazard 25 108 108 So sánh
LW
E. Hazard 24 105 96 So sánh
LW
E. Hazard 23 103 97 So sánh
LW
E. Hazard 22 102 98 So sánh
LW
E. Hazard 21 100 88 So sánh
LW
E. Hazard 21 99 96 So sánh
LW
E. Hazard 21 99 94 So sánh
LW
E. Hazard 21 98 95 So sánh
LW
E. Hazard 20 97 87 So sánh
LW
E. Hazard 18 96 90 So sánh
LW
E. Hazard 19 96 94 So sánh
LW
E. Hazard 18 93 78 So sánh
RW
E. Hazard 17 98 86 So sánh
RW
E. Hazard 17 93 86 So sánh
CAM
E. Hazard 17 93 87 So sánh
LM
E. Hazard 19 92 89 So sánh
LW
E. Hazard 18 90 81 So sánh
CAM
E. Hazard 17 93 86 So sánh
RB
E. Hazard 17 90 84 So sánh
LW
E. Hazard 18 89 76 So sánh
LW
E. Hazard 17 89 82 So sánh
RW
E. Hazard 18 92 82 So sánh
LM
E. Hazard 16 87 76 So sánh
LW
E. Hazard 16 87 77 So sánh
LW
E. Hazard 10 75 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

E. Hazard WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của E. Hazard WG được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, E. Hazard WG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.