25 FCO Superchampions League

E. Petit

ST 115
RW 115
25FSL France 22.9.1970 (56) 27 185cm 79kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ E. Petit
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 108
Sút bóng 103
Chuyền bóng 110
Rê bóng 113
Phòng thủ 113
Thể chất 116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 108 109 109 110 110 112 114 112 112 113 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 114 112 112 113 32
Tốc độ 108
Tăng tốc 108
Dứt điểm 97
Lực sút 115
Sút xa 112
Chọn vị trí 106
Vô lê 98
Penalty 92
Chuyền ngắn 115
Tầm nhìn 108
Tạt bóng 105
Chuyền dài 116
Đá phạt 100
Sút xoáy 112
Rê bóng 114
Giữ bóng 114
Khéo léo 114
Thăng bằng 115
Phản ứng 111
Kèm người 114
Lấy bóng 115
Cắt bóng 111
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 115
Sức mạnh 116
Thể lực 119
Quyết đoán 118
Nhảy 103
Bình tĩnh 114
TM đổ người 23
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 24
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 25
3310
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Xoạc bóng ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2001 - 2004 Chelsea
2000 - 2001 FC Barcelona
1997 - 2000 Arsenal
1988 - 1997 AS Monaco
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
E. Petit 30 119 126 So sánh
CF
E. Petit 30 120 124 So sánh
CDM
E. Petit 29 116 119 So sánh
CDM
E. Petit 29 116 118 So sánh
CDM
E. Petit 28 114 115 So sánh
CDM
E. Petit 26 110 113 So sánh
CDM
E. Petit 25 109 116 So sánh
CDM
E. Petit 24 107 111 So sánh
CDM
E. Petit 24 106 111 So sánh
CM
E. Petit 22 102 109 So sánh
CDM
E. Petit 22 102 108 So sánh
CM
E. Petit 20 99 102 So sánh
LB
E. Petit 19 99 99 So sánh
CDM
E. Petit 19 96 101 So sánh
CDM
E. Petit 17 90 95 So sánh
CM
E. Petit 17 88 98 So sánh
CDM
E. Petit 14 84 90 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

E. Petit 25FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của E. Petit 25FSL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, E. Petit 25FSL thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.