Chelsea FC Ambassador
E. Petit
CDM
102
CM
100
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
95
Sút bóng
91
Chuyền bóng
97
Rê bóng
99
Phòng thủ
101
Thể chất
105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102
95
95
96
97
97
100
102
100
100
101
27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100
102
100
100
101
27
Tốc độ
96
Tăng tốc
94
Dứt điểm
80
Lực sút
106
Sút xa
103
Chọn vị trí
93
Vô lê
97
Penalty
86
Chuyền ngắn
105
Tầm nhìn
89
Tạt bóng
93
Chuyền dài
102
Đá phạt
90
Sút xoáy
99
Rê bóng
97
Giữ bóng
104
Khéo léo
95
Thăng bằng
98
Phản ứng
101
Kèm người
100
Lấy bóng
105
Cắt bóng
100
Đánh đầu
95
Xoạc bóng
102
Sức mạnh
104
Thể lực
108
Quyết đoán
107
Nhảy
92
Bình tĩnh
104
TM đổ người
20
TM bắt bóng
17
TM phát bóng
15
TM phản xạ
22
TM chọn vị trí
14
2933
Chỉ số ẩn:
› Sút xa ( AI )
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2001~2004 |
|
| 2000~2001 |
|
| 1997~2000 |
|
| 1988~1997 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
E. Petit | 30 | 119 | 126 |
|
|
CF
|
E. Petit | 30 | 120 | 124 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 29 | 116 | 119 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 29 | 116 | 118 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 28 | 114 | 115 |
|
|
ST
|
E. Petit | 27 | 115 | 119 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 26 | 110 | 113 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 25 | 109 | 116 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 24 | 107 | 111 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 24 | 106 | 111 |
|
|
CM
|
E. Petit | 22 | 102 | 109 |
|
|
CM
|
E. Petit | 20 | 99 | 102 |
|
|
LB
|
E. Petit | 19 | 99 | 99 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 19 | 96 | 101 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 17 | 90 | 95 |
|
|
CM
|
E. Petit | 17 | 88 | 98 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 14 | 84 | 90 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của E. Petit CFA được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, E. Petit CFA thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của E. Petit CFA được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit