Legend of Europa
E. Petit
CDM
116
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
109
Sút bóng
107
Chuyền bóng
116
Rê bóng
114
Phòng thủ
114
Thể chất
116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116
110
112
112
113
113
115
116
115
114
114
29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115
116
115
114
114
29
Tốc độ
109
Tăng tốc
110
Dứt điểm
100
Lực sút
117
Sút xa
115
Chọn vị trí
112
Vô lê
101
Penalty
99
Chuyền ngắn
119
Tầm nhìn
112
Tạt bóng
115
Chuyền dài
118
Đá phạt
109
Sút xoáy
116
Rê bóng
114
Giữ bóng
116
Khéo léo
114
Thăng bằng
118
Phản ứng
113
Kèm người
115
Lấy bóng
116
Cắt bóng
116
Đánh đầu
109
Xoạc bóng
115
Sức mạnh
116
Thể lực
118
Quyết đoán
117
Nhảy
108
Bình tĩnh
118
TM đổ người
18
TM bắt bóng
19
TM phát bóng
19
TM phản xạ
17
TM chọn vị trí
21
3369
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
› Kiến tạo ( AI )
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2001~2004 |
|
| 2000~2001 |
|
| 1997~2000 |
|
| 1988~1997 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
E. Petit | 30 | 119 | 126 |
|
|
CF
|
E. Petit | 30 | 120 | 124 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 29 | 116 | 119 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 28 | 114 | 115 |
|
|
ST
|
E. Petit | 27 | 115 | 119 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 26 | 110 | 113 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 25 | 109 | 116 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 24 | 107 | 111 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 24 | 106 | 111 |
|
|
CM
|
E. Petit | 22 | 102 | 109 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 22 | 102 | 108 |
|
|
CM
|
E. Petit | 20 | 99 | 102 |
|
|
LB
|
E. Petit | 19 | 99 | 99 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 19 | 96 | 101 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 17 | 90 | 95 |
|
|
CM
|
E. Petit | 17 | 88 | 98 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 14 | 84 | 90 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của E. Petit LE được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, E. Petit LE thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của E. Petit LE được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit