Greatest Runner-Ups

E. Petit

CDM 114
GRU France 22.9.1970 (56) 28 185cm 79kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ E. Petit
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 108
Sút bóng 106
Chuyền bóng 113
Rê bóng 113
Phòng thủ 114
Thể chất 114
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 109 111 110 111 111 113 114 114 113 113 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 114 114 113 113 29
Tốc độ 108
Tăng tốc 108
Dứt điểm 100
Lực sút 115
Sút xa 114
Chọn vị trí 109
Vô lê 102
Penalty 96
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 109
Tạt bóng 114
Chuyền dài 117
Đá phạt 110
Sút xoáy 115
Rê bóng 114
Giữ bóng 113
Khéo léo 114
Thăng bằng 116
Phản ứng 113
Kèm người 114
Lấy bóng 115
Cắt bóng 115
Đánh đầu 106
Xoạc bóng 117
Sức mạnh 114
Thể lực 115
Quyết đoán 116
Nhảy 102
Bình tĩnh 115
TM đổ người 22
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 19
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 18
3327
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Nỗ lực đến cùng
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2001~2004 Chelsea
2000~2001 FC Barcelona
1997~2000 Arsenal
1988~1997 AS Monaco
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
E. Petit 30 119 126 So sánh
CF
E. Petit 30 120 124 So sánh
CDM
E. Petit 29 116 119 So sánh
CDM
E. Petit 29 116 118 So sánh
ST
E. Petit 27 115 119 So sánh
CDM
E. Petit 26 110 113 So sánh
CDM
E. Petit 25 109 116 So sánh
CDM
E. Petit 24 107 111 So sánh
CDM
E. Petit 24 106 111 So sánh
CM
E. Petit 22 102 109 So sánh
CDM
E. Petit 22 102 108 So sánh
CM
E. Petit 20 99 102 So sánh
LB
E. Petit 19 99 99 So sánh
CDM
E. Petit 19 96 101 So sánh
CDM
E. Petit 17 90 95 So sánh
CM
E. Petit 17 88 98 So sánh
CDM
E. Petit 14 84 90 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của E. Petit GRU được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, E. Petit GRU thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của E. Petit GRU được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.